Tiếng Việt
Cảm biến tiệm cận tiếng Anh là gì?
Cảm biến tiệm cận tiếng Anh là Proximity sensor /prɒkˈsɪmɪti ˈsɛnsər/. Thiết bị cảm biến phát hiện sự gần hoặc xa của một vật thể so với cảm biến.

Tiếng Anh · IELTS vocabulary
Proximity sensor
Ví dụ câu với Cảm biến tiệm cận / Proximity sensor
- 1
Cảm biến tiệm cận được sử dụng trong điện thoại để tự động tắt màn hình khi bạn đưa điện thoại gần tai.
The proximity sensor in the phone turns off the display when you bring it close to your ear.
- 2
Trong ô tô, cảm biến tiệm cận giúp tự động tắt đèn khi không có ai trong xe.
In cars, proximity sensors help automatically turn off the lights when no one is inside.
Ghi chú dùng từ Cảm biến tiệm cận
Cảm biến tiệm cận là loại cảm biến phát hiện vật thể gần hoặc xa. Các thuật ngữ liên quan gồm có 'sensor' (cảm biến), 'distance' (khoảng cách), 'automation' (tự động hóa).
Video minh hoạ Cảm biến tiệm cận
Học IELTS cùng The Real IELTS
Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.
Từ cùng nhóm với Cảm biến tiệm cận
Câu hỏi thường gặp về "Cảm biến tiệm cận"
Cảm biến tiệm cận tiếng Anh là gì?
Cảm biến tiệm cận tiếng Anh là "Proximity sensor" (danh từ), nghĩa là: Thiết bị cảm biến phát hiện sự gần hoặc xa của một vật thể so với cảm biến.
"Proximity sensor" nghĩa là gì trong tiếng Việt?
"Proximity sensor" nghĩa tiếng Việt là "Cảm biến tiệm cận". Cảm biến tiệm cận là loại cảm biến phát hiện vật thể gần hoặc xa.
Phát âm "Proximity sensor" như thế nào?
"Proximity sensor" có phiên âm IPA /prɒkˈsɪmɪti ˈsɛnsər/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.
Ví dụ câu với "Proximity sensor"?
The proximity sensor in the phone turns off the display when you bring it close to your ear. — Cảm biến tiệm cận được sử dụng trong điện thoại để tự động tắt màn hình khi bạn đưa điện thoại gần tai.