The Real IELTS Dictionary

Tiếng Việt

Đánh giá nhân viên tiếng Anh là gì?

Đánh giá nhân viên tiếng Anh là Employee Evaluation /ˌɛmˈplɔɪi ˌɛvəˈluːʃən/. Quá trình đánh giá hiệu quả làm việc của nhân viên trong tổ chức.

Hình minh hoạ "Đánh giá nhân viên" tiếng Anh là "Employee Evaluation"

Tiếng Anh · IELTS vocabulary

Employee Evaluation

Danh từ
/ˌɛmˈplɔɪi ˌɛvəˈluːʃən/

Ví dụ câu với Đánh giá nhân viên / Employee Evaluation

  1. 1

    The manager conducted an employee evaluation last week.

    Quản lý đã tiến hành đánh giá nhân viên tuần trước.

  2. 2

    Employee evaluations help improve performance.

    Đánh giá nhân viên giúp nâng cao hiệu suất làm việc.

Ghi chú dùng từ Đánh giá nhân viên

Đánh giá nhân viên là quá trình xem xét và đánh giá năng lực, thành tích của nhân viên. Các thuật ngữ liên quan: 'performance review' (đánh giá hiệu suất), 'feedback' (phản hồi), 'promotion' (thăng chức).

Video minh hoạ Đánh giá nhân viên

Học IELTS cùng The Real IELTS

Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.

Từ cùng nhóm với Đánh giá nhân viên

Câu hỏi thường gặp về "Đánh giá nhân viên"

Đánh giá nhân viên tiếng Anh là gì?

Đánh giá nhân viên tiếng Anh là "Employee Evaluation" (danh từ), nghĩa là: Quá trình đánh giá hiệu quả làm việc của nhân viên trong tổ chức.

"Employee Evaluation" nghĩa là gì trong tiếng Việt?

"Employee Evaluation" nghĩa tiếng Việt là "Đánh giá nhân viên". Đánh giá nhân viên là quá trình xem xét và đánh giá năng lực, thành tích của nhân viên.

Phát âm "Employee Evaluation" như thế nào?

"Employee Evaluation" có phiên âm IPA /ˌɛmˈplɔɪi ˌɛvəˈluːʃən/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.

Ví dụ câu với "Employee Evaluation"?

Quản lý đã tiến hành đánh giá nhân viên tuần trước. — The manager conducted an employee evaluation last week.