The Real IELTS Dictionary

Tiếng Việt

Đèn hoa đăng tiếng Anh là gì?

đèn hoa đăng tiếng Anh là water lantern /ˈwɔːtə ˈlæntən/. Đèn hoa đăng là loại đèn nhỏ thường làm bằng giấy hoặc tre, thắp sáng bằng nến hoặc điện, dùng để trang trí hoặc thắp sáng trong các lễ hội.

Hình minh hoạ "đèn hoa đăng" tiếng Anh là "water lantern"

Tiếng Anh · IELTS vocabulary

water lantern

Danh từ
/ˈwɔːtə ˈlæntən/

Ví dụ câu với đèn hoa đăng / water lantern

  1. 1

    Trong lễ hội trung thu, mọi người thả đèn hoa đăng trên sông.

    During the Mid-Autumn Festival, people release water lanterns on the river.

  2. 2

    Các đèn hoa đăng tạo nên cảnh tượng lung linh trên mặt nước.

    The water lanterns create a sparkling scene on the water.

Ghi chú dùng từ đèn hoa đăng

Đèn hoa đăng thường dùng trong các lễ hội truyền thống Việt Nam như Tết Trung Thu. Các từ liên quan: 'lantern' (đèn lồng), 'festival' (lễ hội), 'lighting' (chiếu sáng).

Video minh hoạ đèn hoa đăng

Học IELTS cùng The Real IELTS

Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.

Từ cùng nhóm với đèn hoa đăng

Câu hỏi thường gặp về "đèn hoa đăng"

Đèn hoa đăng tiếng Anh là gì?

Đèn hoa đăng tiếng Anh là "water lantern" (danh từ), nghĩa là: Đèn hoa đăng là loại đèn nhỏ thường làm bằng giấy hoặc tre, thắp sáng bằng nến hoặc điện, dùng để trang trí hoặc thắp sáng trong các lễ hội.

"water lantern" nghĩa là gì trong tiếng Việt?

"water lantern" nghĩa tiếng Việt là "đèn hoa đăng". Đèn hoa đăng thường dùng trong các lễ hội truyền thống Việt Nam như Tết Trung Thu.

Phát âm "water lantern" như thế nào?

"water lantern" có phiên âm IPA /ˈwɔːtə ˈlæntən/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.

Ví dụ câu với "water lantern"?

During the Mid-Autumn Festival, people release water lanterns on the river. — Trong lễ hội trung thu, mọi người thả đèn hoa đăng trên sông.