The Real IELTS Dictionary

Tiếng Việt

Gà tần tiếng Anh là gì?

gà tần tiếng Anh là simmered chicken /ˈsɪmərd ˈʧɪkən/. Món gà ninh nhừ, thường dùng để mô tả món ăn Việt Nam nấu chín mềm bằng cách đun nhỏ lửa.

Hình minh hoạ "gà tần" tiếng Anh là "simmered chicken"

Tiếng Anh · IELTS vocabulary

simmered chicken

Danh từ
/ˈsɪmərd ˈʧɪkən/

Ví dụ câu với gà tần / simmered chicken

  1. 1

    Tối qua tôi đã ăn gà tần thuốc bắc rất ngon.

    Last night, I enjoyed some delicious simmered chicken with traditional herbs.

  2. 2

    Gà tần là món ăn phổ biến trong các bữa tiệc truyền thống.

    Simmered chicken is a popular dish at traditional celebrations.

Ghi chú dùng từ gà tần

Gà tần là món ăn Việt Nam, liên quan đến các món như gà hấp, gà luộc. Các từ liên quan gồm 'hầm' (stew), 'ninh' (simmer), 'hấp' (steam).

Video minh hoạ gà tần

Học IELTS cùng The Real IELTS

Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.

Từ cùng nhóm với gà tần

Câu hỏi thường gặp về "gà tần"

Gà tần tiếng Anh là gì?

Gà tần tiếng Anh là "simmered chicken" (danh từ), nghĩa là: Món gà ninh nhừ, thường dùng để mô tả món ăn Việt Nam nấu chín mềm bằng cách đun nhỏ lửa.

"simmered chicken" nghĩa là gì trong tiếng Việt?

"simmered chicken" nghĩa tiếng Việt là "gà tần". Gà tần là món ăn Việt Nam, liên quan đến các món như gà hấp, gà luộc.

Phát âm "simmered chicken" như thế nào?

"simmered chicken" có phiên âm IPA /ˈsɪmərd ˈʧɪkən/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.

Ví dụ câu với "simmered chicken"?

Last night, I enjoyed some delicious simmered chicken with traditional herbs. — Tối qua tôi đã ăn gà tần thuốc bắc rất ngon.