The Real IELTS Dictionary

Tiếng Việt

Khoát đạt tiếng Anh là gì?

khoát đạt tiếng Anh là generous and open-minded /ˈʤɛnᵊrəs ænd ˌəʊpnˈmaɪndɪd/. Rộng lượng và cởi mở trong suy nghĩ và hành xử.

Hình minh hoạ "khoát đạt" tiếng Anh là "generous and open-minded"

Tiếng Anh · IELTS vocabulary

generous and open-minded

Cụm từ
/ˈʤɛnᵊrəs ænd ˌəʊpnˈmaɪndɪd/

Ví dụ câu với khoát đạt / generous and open-minded

  1. 1

    Anh ấy rất khoát đạt trong việc chia sẻ ý kiến của mình.

    He is very generous and open-minded when sharing his opinions.

  2. 2

    Cô ấy luôn khoát đạt và chấp nhận những ý kiến khác nhau.

    She is always generous and open-minded, accepting different viewpoints.

Ghi chú dùng từ khoát đạt

Khoát đạt mô tả người rộng lượng, cởi mở. Các từ liên quan: 'generous' (rộng lượng), 'open-minded' (cởi mở), 'tolerant' (khoan dung).

Video minh hoạ khoát đạt

Học IELTS cùng The Real IELTS

Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.

Từ cùng nhóm với khoát đạt

Câu hỏi thường gặp về "khoát đạt"

Khoát đạt tiếng Anh là gì?

Khoát đạt tiếng Anh là "generous and open-minded" (cụm từ), nghĩa là: Rộng lượng và cởi mở trong suy nghĩ và hành xử.

"generous and open-minded" nghĩa là gì trong tiếng Việt?

"generous and open-minded" nghĩa tiếng Việt là "khoát đạt". Khoát đạt mô tả người rộng lượng, cởi mở.

Phát âm "generous and open-minded" như thế nào?

"generous and open-minded" có phiên âm IPA /ˈʤɛnᵊrəs ænd ˌəʊpnˈmaɪndɪd/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.

Ví dụ câu với "generous and open-minded"?

He is very generous and open-minded when sharing his opinions. — Anh ấy rất khoát đạt trong việc chia sẻ ý kiến của mình.