The Real IELTS Dictionary

Tiếng Việt

Kim ngạch nhập khẩu tiếng Anh là gì?

kim ngạch nhập khẩu tiếng Anh là import turnover /ˈɪmpɔrt ˈtɜrˌnoʊvər/. Giá trị tổng của hàng hóa nhập khẩu trong một khoảng thời gian nhất định.

Hình minh hoạ "kim ngạch nhập khẩu" tiếng Anh là "import turnover"

Tiếng Anh · IELTS vocabulary

import turnover

Danh từ
/ˈɪmpɔrt ˈtɜrˌnoʊvər/

Ví dụ câu với kim ngạch nhập khẩu / import turnover

  1. 1

    Kim ngạch nhập khẩu của quốc gia tăng đều trong năm qua.

    The import turnover of the country has steadily increased over the past year.

  2. 2

    Chính phủ đặt mục tiêu nâng cao kim ngạch nhập khẩu để thúc đẩy kinh tế.

    The government aims to boost import turnover to stimulate the economy.

Ghi chú dùng từ kim ngạch nhập khẩu

Kim ngạch nhập khẩu là tổng giá trị hàng hóa nhập khẩu trong một kỳ nhất định. Các thuật ngữ liên quan gồm 'xuất khẩu' (export), 'thặng dư thương mại' (trade surplus), và 'thâm hụt thương mại' (trade deficit).

Video minh hoạ kim ngạch nhập khẩu

Học IELTS cùng The Real IELTS

Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.

Từ cùng nhóm với kim ngạch nhập khẩu

Câu hỏi thường gặp về "kim ngạch nhập khẩu"

Kim ngạch nhập khẩu tiếng Anh là gì?

Kim ngạch nhập khẩu tiếng Anh là "import turnover" (danh từ), nghĩa là: Giá trị tổng của hàng hóa nhập khẩu trong một khoảng thời gian nhất định.

"import turnover" nghĩa là gì trong tiếng Việt?

"import turnover" nghĩa tiếng Việt là "kim ngạch nhập khẩu". Kim ngạch nhập khẩu là tổng giá trị hàng hóa nhập khẩu trong một kỳ nhất định.

Phát âm "import turnover" như thế nào?

"import turnover" có phiên âm IPA /ˈɪmpɔrt ˈtɜrˌnoʊvər/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.

Ví dụ câu với "import turnover"?

The import turnover of the country has steadily increased over the past year. — Kim ngạch nhập khẩu của quốc gia tăng đều trong năm qua.