Tiếng Việt
Lễ thượng cờ tiếng Anh là gì?
lễ thượng cờ tiếng Anh là Flag Raising Ceremony /flæɡ ˈreɪ.zɪŋ ˈsɛr.ɪ.mə.ni/. Lễ nghi chính thức để nâng cờ quốc gia hoặc cờ tổ chức lên cao, thường diễn ra trong các dịp lễ lớn hoặc ngày quốc khánh.

Tiếng Anh · IELTS vocabulary
Flag Raising Ceremony
Ví dụ câu với lễ thượng cờ / Flag Raising Ceremony
- 1
Chúng tôi tham dự lễ thượng cờ vào sáng ngày quốc khánh.
We attended the flag raising ceremony on Independence Day morning.
- 2
Lễ thượng cờ bắt đầu lúc 8 giờ sáng tại quảng trường trung tâm.
The flag raising ceremony started at 8 a.m. at the central square.
Ghi chú dùng từ lễ thượng cờ
Lễ thượng cờ là một nghi lễ trang trọng, thể hiện lòng tự hào dân tộc. Các từ liên quan: 'flag' (cờ), 'ceremony' (lễ hội), 'national pride' (tự hào dân tộc).
Video minh hoạ lễ thượng cờ
Học IELTS cùng The Real IELTS
Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.
Từ cùng nhóm với lễ thượng cờ
Câu hỏi thường gặp về "lễ thượng cờ"
Lễ thượng cờ tiếng Anh là gì?
Lễ thượng cờ tiếng Anh là "Flag Raising Ceremony" (danh từ), nghĩa là: Lễ nghi chính thức để nâng cờ quốc gia hoặc cờ tổ chức lên cao, thường diễn ra trong các dịp lễ lớn hoặc ngày quốc khánh.
"Flag Raising Ceremony" nghĩa là gì trong tiếng Việt?
"Flag Raising Ceremony" nghĩa tiếng Việt là "lễ thượng cờ". Lễ thượng cờ là một nghi lễ trang trọng, thể hiện lòng tự hào dân tộc.
Phát âm "Flag Raising Ceremony" như thế nào?
"Flag Raising Ceremony" có phiên âm IPA /flæɡ ˈreɪ.zɪŋ ˈsɛr.ɪ.mə.ni/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.
Ví dụ câu với "Flag Raising Ceremony"?
We attended the flag raising ceremony on Independence Day morning. — Chúng tôi tham dự lễ thượng cờ vào sáng ngày quốc khánh.