The Real IELTS Dictionary

Tiếng Việt

Lịch sử hình thành công ty tiếng Anh là gì?

lịch sử hình thành công ty tiếng Anh là history of the company's formation /ˈhɪstəri əv ðə ˈkʌmpəniz fɔːˈmeɪʃən/. Lịch sử quá trình thành lập và phát triển của một công ty.

Hình minh hoạ "lịch sử hình thành công ty" tiếng Anh là "history of the company's formation"

Tiếng Anh · IELTS vocabulary

history of the company's formation

Cụm từ
/ˈhɪstəri əv ðə ˈkʌmpəniz fɔːˈmeɪʃən/

Ví dụ câu với lịch sử hình thành công ty / history of the company's formation

  1. 1

    The history of the company's formation dates back to 1990.

    The history of the company's formation traces the initial steps and key milestones.

  2. 2

    Understanding the history of the company's formation helps in strategic planning.

    Studying the history of the company's formation provides insights into its core values.

Ghi chú dùng từ lịch sử hình thành công ty

Lịch sử hình thành công ty đề cập đến quá trình bắt đầu và phát triển của công ty. Các thuật ngữ liên quan gồm có 'founding' (thành lập), 'establishment' (thành lập), và 'corporate history' (lịch sử doanh nghiệp).

Video minh hoạ lịch sử hình thành công ty

Học IELTS cùng The Real IELTS

Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.

Từ cùng nhóm với lịch sử hình thành công ty

Câu hỏi thường gặp về "lịch sử hình thành công ty"

Lịch sử hình thành công ty tiếng Anh là gì?

Lịch sử hình thành công ty tiếng Anh là "history of the company's formation" (cụm từ), nghĩa là: Lịch sử quá trình thành lập và phát triển của một công ty.

"history of the company's formation" nghĩa là gì trong tiếng Việt?

"history of the company's formation" nghĩa tiếng Việt là "lịch sử hình thành công ty". Lịch sử hình thành công ty đề cập đến quá trình bắt đầu và phát triển của công ty.

Phát âm "history of the company's formation" như thế nào?

"history of the company's formation" có phiên âm IPA /ˈhɪstəri əv ðə ˈkʌmpəniz fɔːˈmeɪʃən/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.

Ví dụ câu với "history of the company's formation"?

The history of the company's formation traces the initial steps and key milestones. — The history of the company's formation dates back to 1990.