Tiếng Việt
Lợi bất cập hại tiếng Anh là gì?
Lợi bất cập hại tiếng Anh là The harm outweighs the benefit /ðə hɑːm ˌaʊtweɪz ðə ˈbɛnɪfɪt/. Hại nhiều hơn lợi, gây thiệt hại lớn hơn lợi ích mang lại.

Tiếng Anh · IELTS vocabulary
The harm outweighs the benefit
Ví dụ câu với Lợi bất cập hại / The harm outweighs the benefit
- 1
Investing in that project turned out to be lợi bất cập hại.
The investment in that project turned out to be the harm outweighs the benefit.
- 2
Chạy theo lợi ích ngắn hạn có thể dẫn đến lợi bất cập hại.
Chasing short-term benefits can lead to the harm outweighs the benefit.
Ghi chú dùng từ Lợi bất cập hại
Cụm từ này diễn tả tình huống lợi ích không đáng kể so với thiệt hại, liên quan đến các thuật ngữ như 'risk' (rủi ro), 'cost' (chi phí), 'damage' (thiệt hại).
Video minh hoạ Lợi bất cập hại
Học IELTS cùng The Real IELTS
Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.
Từ cùng nhóm với Lợi bất cập hại
Câu hỏi thường gặp về "Lợi bất cập hại"
Lợi bất cập hại tiếng Anh là gì?
Lợi bất cập hại tiếng Anh là "The harm outweighs the benefit" (cụm từ), nghĩa là: Hại nhiều hơn lợi, gây thiệt hại lớn hơn lợi ích mang lại.
"The harm outweighs the benefit" nghĩa là gì trong tiếng Việt?
"The harm outweighs the benefit" nghĩa tiếng Việt là "Lợi bất cập hại". Cụm từ này diễn tả tình huống lợi ích không đáng kể so với thiệt hại, liên quan đến các thuật ngữ như 'risk' (rủi ro), 'cost' (chi phí), 'damage' (thiệt hại).
Phát âm "The harm outweighs the benefit" như thế nào?
"The harm outweighs the benefit" có phiên âm IPA /ðə hɑːm ˌaʊtweɪz ðə ˈbɛnɪfɪt/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.
Ví dụ câu với "The harm outweighs the benefit"?
The investment in that project turned out to be the harm outweighs the benefit. — Investing in that project turned out to be lợi bất cập hại.