Tiếng Việt
Mùng 5 tiếng Anh là gì?
mùng 5 tiếng Anh là the fifth day of the lunar month /ðə fɪfθ deɪ ʌv ðə ˈluː.nɚ mʌnθ/. Ngày mùng 5 âm lịch trong tháng âm lịch.

Tiếng Anh · IELTS vocabulary
the fifth day of the lunar month
Ví dụ câu với mùng 5 / the fifth day of the lunar month
- 1
Chúng tôi tổ chức lễ hội vào mùng 5 Tết.
We hold the festival on the fifth day of the lunar New Year.
- 2
Mùng 5 là ngày đặc biệt trong văn hóa Việt Nam.
The fifth day is a special day in Vietnamese culture.
Ghi chú dùng từ mùng 5
Mùng 5 là ngày trong lịch âm, thường liên quan đến các lễ hội truyền thống. Các từ liên quan: 'Tết' (Lunar New Year), 'lễ hội' (festival), 'âm lịch' (lunar calendar).
Video minh hoạ mùng 5
Học IELTS cùng The Real IELTS
Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.
Từ cùng nhóm với mùng 5
- 5five
- mùnglunar day
- tết mùng 5 tháng 5Mid-Year Festival
- chạplast lunar month
- giêngfirst lunar month
- thángmonth
- mùng 1the first day of the lunar month
- mùng 2the second day of the lunar month
- mùng 3the third day of the lunar month
- mùng 4the fourth day of the lunar month
- cúng rằmmake offerings on the full moon day of a lunar month
- Mùng ngủBed net
Câu hỏi thường gặp về "mùng 5"
Mùng 5 tiếng Anh là gì?
Mùng 5 tiếng Anh là "the fifth day of the lunar month" (danh từ), nghĩa là: Ngày mùng 5 âm lịch trong tháng âm lịch.
"the fifth day of the lunar month" nghĩa là gì trong tiếng Việt?
"the fifth day of the lunar month" nghĩa tiếng Việt là "mùng 5". Mùng 5 là ngày trong lịch âm, thường liên quan đến các lễ hội truyền thống.
Phát âm "the fifth day of the lunar month" như thế nào?
"the fifth day of the lunar month" có phiên âm IPA /ðə fɪfθ deɪ ʌv ðə ˈluː.nɚ mʌnθ/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.
Ví dụ câu với "the fifth day of the lunar month"?
We hold the festival on the fifth day of the lunar New Year. — Chúng tôi tổ chức lễ hội vào mùng 5 Tết.