The Real IELTS Dictionary

Tiếng Việt

Phòng đăng ký kinh doanh Hà Nội tiếng Anh là gì?

Phòng đăng ký kinh doanh Hà Nội tiếng Anh là Hanoi business registration office /ˈhæˌnɔɪ ˌbɪznɪs ˌrɛʤɪˈstreɪʃən ˈɒfɪs/. Cơ quan chịu trách nhiệm đăng ký kinh doanh tại Hà Nội.

Hình minh hoạ "Phòng đăng ký kinh doanh Hà Nội" tiếng Anh là "Hanoi business registration office"

Tiếng Anh · IELTS vocabulary

Hanoi business registration office

Danh từ
/ˈhæˌnɔɪ ˌbɪznɪs ˌrɛʤɪˈstreɪʃən ˈɒfɪs/

Ví dụ câu với Phòng đăng ký kinh doanh Hà Nội / Hanoi business registration office

  1. 1

    I went to the Hanoi business registration office to register my new company.

    Bạn cần đến phòng đăng ký kinh doanh Hà Nội để đăng ký doanh nghiệp của mình.

  2. 2

    The Hanoi business registration office processes all business licenses in the city.

    Phòng đăng ký kinh doanh Hà Nội xử lý tất cả các giấy phép kinh doanh trong thành phố.

Ghi chú dùng từ Phòng đăng ký kinh doanh Hà Nội

Phòng đăng ký kinh doanh Hà Nội là nơi đăng ký các doanh nghiệp tại Hà Nội. Các thuật ngữ liên quan: giấy phép kinh doanh (business license), đăng ký doanh nghiệp (business registration), cơ quan nhà nước (government agency).

Video minh hoạ Phòng đăng ký kinh doanh Hà Nội

Học IELTS cùng The Real IELTS

Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.

Từ cùng nhóm với Phòng đăng ký kinh doanh Hà Nội

Câu hỏi thường gặp về "Phòng đăng ký kinh doanh Hà Nội"

Phòng đăng ký kinh doanh Hà Nội tiếng Anh là gì?

Phòng đăng ký kinh doanh Hà Nội tiếng Anh là "Hanoi business registration office" (danh từ), nghĩa là: Cơ quan chịu trách nhiệm đăng ký kinh doanh tại Hà Nội.

"Hanoi business registration office" nghĩa là gì trong tiếng Việt?

"Hanoi business registration office" nghĩa tiếng Việt là "Phòng đăng ký kinh doanh Hà Nội". Phòng đăng ký kinh doanh Hà Nội là nơi đăng ký các doanh nghiệp tại Hà Nội.

Phát âm "Hanoi business registration office" như thế nào?

"Hanoi business registration office" có phiên âm IPA /ˈhæˌnɔɪ ˌbɪznɪs ˌrɛʤɪˈstreɪʃən ˈɒfɪs/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.

Ví dụ câu với "Hanoi business registration office"?

Bạn cần đến phòng đăng ký kinh doanh Hà Nội để đăng ký doanh nghiệp của mình. — I went to the Hanoi business registration office to register my new company.