Tiếng Việt
Tổng sản lượng tiếng Anh là gì?
Tổng sản lượng tiếng Anh là Total output /ˈtoʊtl ˈaʊtpʊt/. Tổng lượng sản phẩm hoặc dịch vụ được sản xuất hoặc cung cấp trong một khoảng thời gian nhất định.

Tiếng Anh · IELTS vocabulary
Total output
Ví dụ câu với Tổng sản lượng / Total output
- 1
Tổng sản lượng của nhà máy đã tăng lên trong năm nay.
The total output of the factory increased this year.
- 2
Chính phủ đặt mục tiêu nâng cao tổng sản lượng nông nghiệp.
The government aims to increase total agricultural output.
Ghi chú dùng từ Tổng sản lượng
Tổng sản lượng đề cập đến tổng lượng sản phẩm hoặc dịch vụ được tạo ra trong một khoảng thời gian. Các thuật ngữ liên quan gồm có 'production' (sản xuất), 'yield' (năng suất), và 'capacity' (công suất).
Video minh hoạ Tổng sản lượng
Học IELTS cùng The Real IELTS
Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.
Từ cùng nhóm với Tổng sản lượng
- Tổng sản lượng quốc nộiGross domestic product (GDP)
- tổngtotal
- lượngquantity
- sản lượngquantity
- đầu raoutput
- chuẩn đầu raoutput standard
- hóa đơn đầu raOutput invoice
- sản lượng điệnElectricity output
- tiêu chuẩn đầu raOutput standard
- sản lượng sản xuấtProduction output
- sản lượng tiêu thụConsumption output
- năng suất tỏa nhiệtheat output
Câu hỏi thường gặp về "Tổng sản lượng"
Tổng sản lượng tiếng Anh là gì?
Tổng sản lượng tiếng Anh là "Total output" (danh từ), nghĩa là: Tổng lượng sản phẩm hoặc dịch vụ được sản xuất hoặc cung cấp trong một khoảng thời gian nhất định.
"Total output" nghĩa là gì trong tiếng Việt?
"Total output" nghĩa tiếng Việt là "Tổng sản lượng". Tổng sản lượng đề cập đến tổng lượng sản phẩm hoặc dịch vụ được tạo ra trong một khoảng thời gian.
Phát âm "Total output" như thế nào?
"Total output" có phiên âm IPA /ˈtoʊtl ˈaʊtpʊt/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.
Ví dụ câu với "Total output"?
The total output of the factory increased this year. — Tổng sản lượng của nhà máy đã tăng lên trong năm nay.