Tiếng Việt
Tỷ giá mua chuyển khoản tiếng Anh là gì?
Tỷ giá mua chuyển khoản tiếng Anh là Wire transfer buying rate /ˈwaɪər ˈtrænsfər ˈbaɪɪŋ reɪt/. Tỷ lệ quy đổi tiền tệ khi mua qua hình thức chuyển khoản ngân hàng.

Tiếng Anh · IELTS vocabulary
Wire transfer buying rate
Ví dụ câu với Tỷ giá mua chuyển khoản / Wire transfer buying rate
- 1
Ngân hàng thông báo tỷ giá mua chuyển khoản ngày hôm nay là 23.500 VND/USD.
The bank announced the wire transfer buying rate today is 23,500 VND/USD.
- 2
Bạn cần biết tỷ giá mua chuyển khoản để tính toán số tiền nhận được khi chuyển tiền qua ngân hàng.
You need to know the wire transfer buying rate to calculate the amount received when transferring money via bank.
Ghi chú dùng từ Tỷ giá mua chuyển khoản
Tỷ giá mua chuyển khoản là mức giá ngân hàng dùng để mua ngoại tệ qua hình thức chuyển khoản. Các thuật ngữ liên quan gồm 'Tỷ giá bán' (selling rate), 'Tỷ giá trung tâm' (central rate), và 'Chuyển khoản ngân hàng' (bank transfer).
Video minh hoạ Tỷ giá mua chuyển khoản
Học IELTS cùng The Real IELTS
Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.
Từ cùng nhóm với Tỷ giá mua chuyển khoản
Câu hỏi thường gặp về "Tỷ giá mua chuyển khoản"
Tỷ giá mua chuyển khoản tiếng Anh là gì?
Tỷ giá mua chuyển khoản tiếng Anh là "Wire transfer buying rate" (danh từ), nghĩa là: Tỷ lệ quy đổi tiền tệ khi mua qua hình thức chuyển khoản ngân hàng.
"Wire transfer buying rate" nghĩa là gì trong tiếng Việt?
"Wire transfer buying rate" nghĩa tiếng Việt là "Tỷ giá mua chuyển khoản". Tỷ giá mua chuyển khoản là mức giá ngân hàng dùng để mua ngoại tệ qua hình thức chuyển khoản.
Phát âm "Wire transfer buying rate" như thế nào?
"Wire transfer buying rate" có phiên âm IPA /ˈwaɪər ˈtrænsfər ˈbaɪɪŋ reɪt/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.
Ví dụ câu với "Wire transfer buying rate"?
The bank announced the wire transfer buying rate today is 23,500 VND/USD. — Ngân hàng thông báo tỷ giá mua chuyển khoản ngày hôm nay là 23.500 VND/USD.