Tiếng Việt
Bệnh đa nhân cách tiếng Anh là gì?
bệnh đa nhân cách tiếng Anh là dissociative identity disorder /dɪˌsəʊsieɪtɪv aɪˈdɛntəti dɪˈsɔrdər/. Rối loạn phân ly nhân cách, một tình trạng tâm thần trong đó một người có nhiều nhân cách khác nhau.

Tiếng Anh · IELTS vocabulary
dissociative identity disorder
Ví dụ câu với bệnh đa nhân cách / dissociative identity disorder
- 1
Anh ấy được chẩn đoán mắc bệnh đa nhân cách sau nhiều năm điều trị tâm thần không thành công.
He was diagnosed with dissociative identity disorder after years of unsuccessful psychotherapy.
- 2
Bệnh đa nhân cách thường liên quan đến các trải nghiệm chấn thương nghiêm trọng trong quá khứ.
Dissociative identity disorder is often linked to severe past trauma.
Ghi chú dùng từ bệnh đa nhân cách
Bệnh đa nhân cách còn gọi là rối loạn phân ly nhân cách. Các thuật ngữ liên quan gồm 'psychotherapy' (liệu pháp tâm thần), 'trauma' (chấn thương), 'dissociation' (phân ly).
Video minh hoạ bệnh đa nhân cách
Học IELTS cùng The Real IELTS
Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.
Từ cùng nhóm với bệnh đa nhân cách
Câu hỏi thường gặp về "bệnh đa nhân cách"
Bệnh đa nhân cách tiếng Anh là gì?
Bệnh đa nhân cách tiếng Anh là "dissociative identity disorder" (danh từ), nghĩa là: Rối loạn phân ly nhân cách, một tình trạng tâm thần trong đó một người có nhiều nhân cách khác nhau.
"dissociative identity disorder" nghĩa là gì trong tiếng Việt?
"dissociative identity disorder" nghĩa tiếng Việt là "bệnh đa nhân cách". Bệnh đa nhân cách còn gọi là rối loạn phân ly nhân cách.
Phát âm "dissociative identity disorder" như thế nào?
"dissociative identity disorder" có phiên âm IPA /dɪˌsəʊsieɪtɪv aɪˈdɛntəti dɪˈsɔrdər/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.
Ví dụ câu với "dissociative identity disorder"?
He was diagnosed with dissociative identity disorder after years of unsuccessful psychotherapy. — Anh ấy được chẩn đoán mắc bệnh đa nhân cách sau nhiều năm điều trị tâm thần không thành công.