The Real IELTS Dictionary

Tiếng Việt

Biến dòng đo lường tiếng Anh là gì?

Biến dòng đo lường tiếng Anh là Measurement CT /ˈmɛʒəmənt siːtiː/. Thiết bị đo lường dòng chảy trong y học, thường dùng trong chẩn đoán hình ảnh y tế.

Hình minh hoạ "Biến dòng đo lường" tiếng Anh là "Measurement CT"

Tiếng Anh · IELTS vocabulary

Measurement CT

Danh từ
/ˈmɛʒəmənt siːtiː/

Ví dụ câu với Biến dòng đo lường / Measurement CT

  1. 1

    The Measurement CT was used to assess blood flow in the patient's arteries.

    Doctors relied on the Measurement CT to evaluate the effectiveness of the treatment.

  2. 2

    Measurement CT giúp xác định chính xác lượng máu chảy qua mạch.

    The Measurement CT provides detailed images of blood circulation.

Ghi chú dùng từ Biến dòng đo lường

Biến dòng đo lường là thiết bị y tế dùng để đo dòng chảy của chất lỏng hoặc khí, như dòng máu trong mạch máu. Các thuật ngữ liên quan gồm có 'flow measurement' (đo dòng chảy), 'medical imaging' (hình ảnh y học), và 'diagnostic device' (thiết bị chẩn đoán).

Video minh hoạ Biến dòng đo lường

Học IELTS cùng The Real IELTS

Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.

Từ cùng nhóm với Biến dòng đo lường

Câu hỏi thường gặp về "Biến dòng đo lường"

Biến dòng đo lường tiếng Anh là gì?

Biến dòng đo lường tiếng Anh là "Measurement CT" (danh từ), nghĩa là: Thiết bị đo lường dòng chảy trong y học, thường dùng trong chẩn đoán hình ảnh y tế.

"Measurement CT" nghĩa là gì trong tiếng Việt?

"Measurement CT" nghĩa tiếng Việt là "Biến dòng đo lường". Biến dòng đo lường là thiết bị y tế dùng để đo dòng chảy của chất lỏng hoặc khí, như dòng máu trong mạch máu.

Phát âm "Measurement CT" như thế nào?

"Measurement CT" có phiên âm IPA /ˈmɛʒəmənt siːtiː/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.

Ví dụ câu với "Measurement CT"?

Doctors relied on the Measurement CT to evaluate the effectiveness of the treatment. — The Measurement CT was used to assess blood flow in the patient's arteries.