Tiếng Việt
Các quốc gia lân bang tiếng Anh là gì?
các quốc gia lân bang tiếng Anh là Bordering States /ˈbɔːrdərɪŋ steɪts/. Các quốc gia nằm cạnh nhau hoặc chia sẻ biên giới chung.

Tiếng Anh · IELTS vocabulary
Bordering States
Ví dụ câu với các quốc gia lân bang / Bordering States
- 1
Các quốc gia lân cận thường hợp tác về an ninh và thương mại.
Bordering states often cooperate on security and trade.
- 2
Việc quản lý biên giới giữa các quốc gia lân cận là rất quan trọng.
Managing the borders between neighboring states is very important.
Ghi chú dùng từ các quốc gia lân bang
Thuật ngữ này chỉ các quốc gia có chung biên giới. Các từ liên quan gồm 'border', 'boundary', 'neighboring countries' (các quốc gia lân cận), 'international relations' (quan hệ quốc tế).
Video minh hoạ các quốc gia lân bang
Học IELTS cùng The Real IELTS
Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.
Từ cùng nhóm với các quốc gia lân bang
- lânqilin
- quốcNation
- lân bangNeighboring country
- quốc gianation
- mỹUnited States
- Hoa KỳUnited States
- nước mĩUnited States of America
- hải quân mỹUnited States Navy
- nước hoa kỳUnited States of America
- quốc gia mỹUnited States
- bộ ngoại giao hoa kỳUnited States Department of State
- Hợp Chủng Quốc Hoa KỳUnited States of America
Câu hỏi thường gặp về "các quốc gia lân bang"
Các quốc gia lân bang tiếng Anh là gì?
Các quốc gia lân bang tiếng Anh là "Bordering States" (danh từ), nghĩa là: Các quốc gia nằm cạnh nhau hoặc chia sẻ biên giới chung.
"Bordering States" nghĩa là gì trong tiếng Việt?
"Bordering States" nghĩa tiếng Việt là "các quốc gia lân bang". Thuật ngữ này chỉ các quốc gia có chung biên giới.
Phát âm "Bordering States" như thế nào?
"Bordering States" có phiên âm IPA /ˈbɔːrdərɪŋ steɪts/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.
Ví dụ câu với "Bordering States"?
Bordering states often cooperate on security and trade. — Các quốc gia lân cận thường hợp tác về an ninh và thương mại.