The Real IELTS Dictionary

Tiếng Việt

Cầm tinh tiếng Anh là gì?

cầm tinh tiếng Anh là to be born under the auspices of /tuː biː bɔːrn ˈʌn.dɚ ði ˈɔː.spɪ.sɪz ʌv/. Sinh ra dưới ảnh hưởng của một cung hoàng đạo hoặc năm sinh đặc biệt.

Hình minh hoạ "cầm tinh" tiếng Anh là "to be born under the auspices of"

Tiếng Anh · IELTS vocabulary

to be born under the auspices of

Động từ
/tuː biː bɔːrn ˈʌn.dɚ ði ˈɔː.spɪ.sɪz ʌv/

Ví dụ câu với cầm tinh / to be born under the auspices of

  1. 1

    Anh ấy sinh năm Ngọ, nên cầm tinh Ngọ.

    He was born in the Year of the Horse, so he is to be born under the auspices of the Horse.

  2. 2

    Cô ấy cầm tinh tuổi Thìn, mang lại may mắn.

    She was born under the auspices of the Dragon, bringing good luck.

Ghi chú dùng từ cầm tinh

Diễn đạt việc sinh ra theo năm hoặc cung hoàng đạo. Các từ liên quan: 'tuổi', 'cung hoàng đạo', 'năm sinh'.

Video minh hoạ cầm tinh

Học IELTS cùng The Real IELTS

Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.

Kết quả khác

Từ cùng nhóm với cầm tinh

Câu hỏi thường gặp về "cầm tinh"

Cầm tinh tiếng Anh là gì?

Cầm tinh tiếng Anh là "to be born under the auspices of" (động từ), nghĩa là: Sinh ra dưới ảnh hưởng của một cung hoàng đạo hoặc năm sinh đặc biệt.

"to be born under the auspices of" nghĩa là gì trong tiếng Việt?

"to be born under the auspices of" nghĩa tiếng Việt là "cầm tinh". Diễn đạt việc sinh ra theo năm hoặc cung hoàng đạo.

Phát âm "to be born under the auspices of" như thế nào?

"to be born under the auspices of" có phiên âm IPA /tuː biː bɔːrn ˈʌn.dɚ ði ˈɔː.spɪ.sɪz ʌv/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.

Ví dụ câu với "to be born under the auspices of"?

He was born in the Year of the Horse, so he is to be born under the auspices of the Horse. — Anh ấy sinh năm Ngọ, nên cầm tinh Ngọ.