The Real IELTS Dictionary

Tiếng Việt

Chân như tiếng Anh là gì?

chân như tiếng Anh là ultimate reality /ˈʌl.tɪ.mət ˈrɪæ.lɪ.ti/. Thực tại tối hậu, thực tại tối cao trong triết học Phật giáo, thể hiện bản chất chân thực của vũ trụ và sự tồn tại.

Hình minh hoạ "chân như" tiếng Anh là "ultimate reality"

Tiếng Anh · IELTS vocabulary

ultimate reality

Danh từ
/ˈʌl.tɪ.mət ˈrɪæ.lɪ.ti/

Ví dụ câu với chân như / ultimate reality

  1. 1

    Many Buddhists seek to understand the ultimate reality to attain enlightenment.

    Many Buddhists seek to understand the ultimate reality to attain enlightenment.

  2. 2

    The concept of ultimate reality is central to many spiritual traditions.

    The concept of ultimate reality is central to many spiritual traditions.

Ghi chú dùng từ chân như

Chân như là khái niệm trong Phật giáo nói về thực tại tối cao, bản chất chân thực của vũ trụ. Các thuật ngữ liên quan: 'enlightenment' (giác ngộ), 'nirvana' (Niết bàn), 'Buddhism' (Phật giáo).

Video minh hoạ chân như

Học IELTS cùng The Real IELTS

Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.

Từ cùng nhóm với chân như

Câu hỏi thường gặp về "chân như"

Chân như tiếng Anh là gì?

Chân như tiếng Anh là "ultimate reality" (danh từ), nghĩa là: Thực tại tối hậu, thực tại tối cao trong triết học Phật giáo, thể hiện bản chất chân thực của vũ trụ và sự tồn tại.

"ultimate reality" nghĩa là gì trong tiếng Việt?

"ultimate reality" nghĩa tiếng Việt là "chân như". Chân như là khái niệm trong Phật giáo nói về thực tại tối cao, bản chất chân thực của vũ trụ.

Phát âm "ultimate reality" như thế nào?

"ultimate reality" có phiên âm IPA /ˈʌl.tɪ.mət ˈrɪæ.lɪ.ti/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.

Ví dụ câu với "ultimate reality"?

Many Buddhists seek to understand the ultimate reality to attain enlightenment. — Many Buddhists seek to understand the ultimate reality to attain enlightenment.