Tiếng Việt
Kết chuyển lãi lỗ tiếng Anh là gì?
kết chuyển lãi lỗ tiếng Anh là Profit-loss transfer /prɒfɪt lɒs trænsfər/. Quá trình chuyển lợi nhuận hoặc lỗ từ kỳ kế toán này sang kỳ kế toán khác trong báo cáo tài chính.

Tiếng Anh · IELTS vocabulary
Profit-loss transfer
Ví dụ câu với kết chuyển lãi lỗ / Profit-loss transfer
- 1
Kết chuyển lãi lỗ giúp doanh nghiệp phản ánh chính xác kết quả hoạt động kinh doanh qua các kỳ.
Profit-loss transfer allows the company to accurately reflect financial results across periods.
- 2
Việc kết chuyển lãi lỗ là bước quan trọng trong lập báo cáo tài chính cuối kỳ.
Transferring profit or loss is an important step in preparing the end-of-period financial statements.
Ghi chú dùng từ kết chuyển lãi lỗ
Kết chuyển lãi lỗ là quá trình chuyển lợi nhuận hoặc lỗ từ kỳ này sang kỳ khác để phản ánh đúng kết quả kinh doanh. Các thuật ngữ liên quan: 'báo cáo tài chính' (financial statement), 'lợi nhuận' (profit), 'lỗ' (loss).
Video minh hoạ kết chuyển lãi lỗ
Học IELTS cùng The Real IELTS
Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.
Từ cùng nhóm với kết chuyển lãi lỗ
Câu hỏi thường gặp về "kết chuyển lãi lỗ"
Kết chuyển lãi lỗ tiếng Anh là gì?
Kết chuyển lãi lỗ tiếng Anh là "Profit-loss transfer" (danh từ), nghĩa là: Quá trình chuyển lợi nhuận hoặc lỗ từ kỳ kế toán này sang kỳ kế toán khác trong báo cáo tài chính.
"Profit-loss transfer" nghĩa là gì trong tiếng Việt?
"Profit-loss transfer" nghĩa tiếng Việt là "kết chuyển lãi lỗ". Kết chuyển lãi lỗ là quá trình chuyển lợi nhuận hoặc lỗ từ kỳ này sang kỳ khác để phản ánh đúng kết quả kinh doanh.
Phát âm "Profit-loss transfer" như thế nào?
"Profit-loss transfer" có phiên âm IPA /prɒfɪt lɒs trænsfər/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.
Ví dụ câu với "Profit-loss transfer"?
Profit-loss transfer allows the company to accurately reflect financial results across periods. — Kết chuyển lãi lỗ giúp doanh nghiệp phản ánh chính xác kết quả hoạt động kinh doanh qua các kỳ.