Tiếng Việt
Khai báo tạm trú tiếng Anh là gì?
Khai báo tạm trú tiếng Anh là Temporary stay declaration /ˈtɛmpərəri steɪ ˌdɛkləˈreɪʃən/. Bản khai báo về nơi cư trú tạm thời của người dân khi lưu trú trong một thời gian nhất định.

Tiếng Anh · IELTS vocabulary
Temporary stay declaration
Ví dụ câu với Khai báo tạm trú / Temporary stay declaration
- 1
Bạn cần đi khai báo tạm trú khi đến khách sạn này.
You need to make a temporary stay declaration when you arrive at this hotel.
- 2
Họ đã hoàn tất khai báo tạm trú trước khi chuyển đến căn hộ mới.
They completed the temporary stay declaration before moving to the new apartment.
Ghi chú dùng từ Khai báo tạm trú
Khai báo tạm trú là thủ tục pháp lý để ghi nhận nơi cư trú tạm thời của người dân. Các thuật ngữ liên quan: 'Khai báo', nghĩa là 'Declaration'; 'Tạm trú', nghĩa là 'Temporary residence'; 'Cư trú', nghĩa là 'Residence'.
Video minh hoạ Khai báo tạm trú
Học IELTS cùng The Real IELTS
Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.
Từ cùng nhóm với Khai báo tạm trú
Câu hỏi thường gặp về "Khai báo tạm trú"
Khai báo tạm trú tiếng Anh là gì?
Khai báo tạm trú tiếng Anh là "Temporary stay declaration" (danh từ), nghĩa là: Bản khai báo về nơi cư trú tạm thời của người dân khi lưu trú trong một thời gian nhất định.
"Temporary stay declaration" nghĩa là gì trong tiếng Việt?
"Temporary stay declaration" nghĩa tiếng Việt là "Khai báo tạm trú". Khai báo tạm trú là thủ tục pháp lý để ghi nhận nơi cư trú tạm thời của người dân.
Phát âm "Temporary stay declaration" như thế nào?
"Temporary stay declaration" có phiên âm IPA /ˈtɛmpərəri steɪ ˌdɛkləˈreɪʃən/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.
Ví dụ câu với "Temporary stay declaration"?
You need to make a temporary stay declaration when you arrive at this hotel. — Bạn cần đi khai báo tạm trú khi đến khách sạn này.