The Real IELTS Dictionary

Tiếng Việt

Số tờ khai tiếng Anh là gì?

số tờ khai tiếng Anh là declaration number /ˌdɛkləˈreɪʃən ˈnʌmbər/. Số hiệu dùng để nhận dạng các tờ khai hải quan hoặc các loại khai báo khác.

Hình minh hoạ "số tờ khai" tiếng Anh là "declaration number"

Tiếng Anh · IELTS vocabulary

declaration number

Danh từ
/ˌdɛkləˈreɪʃən ˈnʌmbər/

Ví dụ câu với số tờ khai / declaration number

  1. 1

    Bạn cần điền số tờ khai trên mẫu đơn để hoàn tất thủ tục hải quan.

    You need to fill in the declaration number on the form to complete the customs procedure.

  2. 2

    Số tờ khai của lô hàng đã được xác nhận bởi nhân viên hải quan.

    The declaration number of the shipment has been confirmed by the customs officer.

Ghi chú dùng từ số tờ khai

Số tờ khai là mã số nhận dạng các tờ khai hải quan hoặc khai báo. Các thuật ngữ liên quan: 'customs declaration' (khai báo hải quan), 'import/export declaration' (khai báo nhập/xuất khẩu), 'customs officer' (nhân viên hải quan).

Video minh hoạ số tờ khai

Học IELTS cùng The Real IELTS

Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.

Từ cùng nhóm với số tờ khai

Câu hỏi thường gặp về "số tờ khai"

Số tờ khai tiếng Anh là gì?

Số tờ khai tiếng Anh là "declaration number" (danh từ), nghĩa là: Số hiệu dùng để nhận dạng các tờ khai hải quan hoặc các loại khai báo khác.

"declaration number" nghĩa là gì trong tiếng Việt?

"declaration number" nghĩa tiếng Việt là "số tờ khai". Số tờ khai là mã số nhận dạng các tờ khai hải quan hoặc khai báo.

Phát âm "declaration number" như thế nào?

"declaration number" có phiên âm IPA /ˌdɛkləˈreɪʃən ˈnʌmbər/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.

Ví dụ câu với "declaration number"?

You need to fill in the declaration number on the form to complete the customs procedure. — Bạn cần điền số tờ khai trên mẫu đơn để hoàn tất thủ tục hải quan.