Tiếng Việt
Lễ mừng thọ tiếng Anh là gì?
lễ mừng thọ tiếng Anh là longevity wish ceremony /lɔnˈʤɛvəti wɪʃ ˈsɛrəˌmoʊni/. Lễ mừng thọ là một nghi lễ truyền thống Việt Nam để chúc mừng người cao tuổi sống lâu và khỏe mạnh.

Tiếng Anh · IELTS vocabulary
longevity wish ceremony
Ví dụ câu với lễ mừng thọ / longevity wish ceremony
- 1
Chúng tôi đã tham dự lễ mừng thọ của ông bà vào cuối tuần qua.
We attended the longevity wish ceremony for the grandparents last weekend.
- 2
Lễ mừng thọ thường đi kèm với các hoạt động tụ họp và tặng quà.
The longevity wish ceremony often involves gatherings and gift-giving.
Ghi chú dùng từ lễ mừng thọ
Lễ mừng thọ là một phong tục thể hiện sự kính trọng và mong muốn người cao tuổi sống lâu. Các từ liên quan: 'birthday' (sinh nhật), 'anniversary' (lễ kỷ niệm), 'celebration' (lễ hội).
Video minh hoạ lễ mừng thọ
Học IELTS cùng The Real IELTS
Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.
Từ cùng nhóm với lễ mừng thọ
Câu hỏi thường gặp về "lễ mừng thọ"
Lễ mừng thọ tiếng Anh là gì?
Lễ mừng thọ tiếng Anh là "longevity wish ceremony" (danh từ), nghĩa là: Lễ mừng thọ là một nghi lễ truyền thống Việt Nam để chúc mừng người cao tuổi sống lâu và khỏe mạnh.
"longevity wish ceremony" nghĩa là gì trong tiếng Việt?
"longevity wish ceremony" nghĩa tiếng Việt là "lễ mừng thọ". Lễ mừng thọ là một phong tục thể hiện sự kính trọng và mong muốn người cao tuổi sống lâu.
Phát âm "longevity wish ceremony" như thế nào?
"longevity wish ceremony" có phiên âm IPA /lɔnˈʤɛvəti wɪʃ ˈsɛrəˌmoʊni/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.
Ví dụ câu với "longevity wish ceremony"?
We attended the longevity wish ceremony for the grandparents last weekend. — Chúng tôi đã tham dự lễ mừng thọ của ông bà vào cuối tuần qua.