The Real IELTS Dictionary

Tiếng Việt

Lịch sử đảng cộng sản việt nam tiếng Anh là gì?

lịch sử đảng cộng sản việt nam tiếng Anh là history of the Communist Party of Vietnam /hɪstəri əv ðə 'kɒmjunɪst 'pɑːti əv ˌviːət'næm/. Lịch sử của Đảng Cộng sản Việt Nam, ghi lại quá trình hình thành và phát triển của đảng.

Hình minh hoạ "lịch sử đảng cộng sản việt nam" tiếng Anh là "history of the Communist Party of Vietnam"

Tiếng Anh · IELTS vocabulary

history of the Communist Party of Vietnam

Danh từ
/hɪstəri əv ðə 'kɒmjunɪst 'pɑːti əv ˌviːət'næm/

Ví dụ câu với lịch sử đảng cộng sản việt nam / history of the Communist Party of Vietnam

  1. 1

    Lịch sử đảng cộng sản Việt Nam bắt đầu từ năm 1930.

    The history of the Communist Party of Vietnam began in 1930.

  2. 2

    Chúng ta cần hiểu rõ lịch sử đảng để nhìn nhận hiện tại.

    We need to understand the history of the party to comprehend the present.

Ghi chú dùng từ lịch sử đảng cộng sản việt nam

Lịch sử đảng cộng sản Việt Nam ghi lại quá trình hình thành và phát triển của đảng. Các thuật ngữ liên quan: 'đảng cộng sản' (Communist Party), 'lịch sử' (history), 'Việt Nam' (Vietnam).

Video minh hoạ lịch sử đảng cộng sản việt nam

Học IELTS cùng The Real IELTS

Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.

Từ cùng nhóm với lịch sử đảng cộng sản việt nam

Câu hỏi thường gặp về "lịch sử đảng cộng sản việt nam"

Lịch sử đảng cộng sản việt nam tiếng Anh là gì?

Lịch sử đảng cộng sản việt nam tiếng Anh là "history of the Communist Party of Vietnam" (danh từ), nghĩa là: Lịch sử của Đảng Cộng sản Việt Nam, ghi lại quá trình hình thành và phát triển của đảng.

"history of the Communist Party of Vietnam" nghĩa là gì trong tiếng Việt?

"history of the Communist Party of Vietnam" nghĩa tiếng Việt là "lịch sử đảng cộng sản việt nam". Lịch sử đảng cộng sản Việt Nam ghi lại quá trình hình thành và phát triển của đảng.

Phát âm "history of the Communist Party of Vietnam" như thế nào?

"history of the Communist Party of Vietnam" có phiên âm IPA /hɪstəri əv ðə 'kɒmjunɪst 'pɑːti əv ˌviːət'næm/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.

Ví dụ câu với "history of the Communist Party of Vietnam"?

The history of the Communist Party of Vietnam began in 1930. — Lịch sử đảng cộng sản Việt Nam bắt đầu từ năm 1930.