The Real IELTS Dictionary

Tiếng Việt

Lý do cá nhân tiếng Anh là gì?

lý do cá nhân tiếng Anh là Personal reason /ˈpɜːsənəl ˈriːzn/. Lý do cá nhân là những lý do xuất phát từ sở thích, quan điểm hoặc tình cảm riêng của một người, thường dùng để giải thích lý do không muốn tiết lộ hoặc không liên quan đến công việc chung.

Hình minh hoạ "lý do cá nhân" tiếng Anh là "Personal reason"

Tiếng Anh · IELTS vocabulary

Personal reason

Danh từ
/ˈpɜːsənəl ˈriːzn/

Ví dụ câu với lý do cá nhân / Personal reason

  1. 1

    Anh ấy không thể tham dự cuộc họp vì lý do cá nhân.

    He couldn't attend the meeting due to personal reasons.

  2. 2

    Cô ấy xin nghỉ phép vì lý do cá nhân.

    She requested leave for personal reasons.

Ghi chú dùng từ lý do cá nhân

Lý do cá nhân thường liên quan đến các vấn đề riêng tư, không muốn chia sẻ. Các từ liên quan gồm 'privacy' (quyền riêng tư), 'confidential' (bí mật), và 'personal matters' (vấn đề cá nhân).

Video minh hoạ lý do cá nhân

Học IELTS cùng The Real IELTS

Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.

Từ cùng nhóm với lý do cá nhân

Câu hỏi thường gặp về "lý do cá nhân"

Lý do cá nhân tiếng Anh là gì?

Lý do cá nhân tiếng Anh là "Personal reason" (danh từ), nghĩa là: Lý do cá nhân là những lý do xuất phát từ sở thích, quan điểm hoặc tình cảm riêng của một người, thường dùng để giải thích lý do không muốn tiết lộ hoặc không liên quan đến công việc chung.

"Personal reason" nghĩa là gì trong tiếng Việt?

"Personal reason" nghĩa tiếng Việt là "lý do cá nhân". Lý do cá nhân thường liên quan đến các vấn đề riêng tư, không muốn chia sẻ.

Phát âm "Personal reason" như thế nào?

"Personal reason" có phiên âm IPA /ˈpɜːsənəl ˈriːzn/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.

Ví dụ câu với "Personal reason"?

He couldn't attend the meeting due to personal reasons. — Anh ấy không thể tham dự cuộc họp vì lý do cá nhân.