The Real IELTS Dictionary

Tiếng Việt

Năm Tân Sửu tiếng Anh là gì?

năm Tân Sửu tiếng Anh là the Year of the Metal Ox /ðə jɪr ʌv ðə ˈmɛt.l̩ ɒks/. Năm Tân Sửu là năm thứ 2 trong chu kỳ 60 năm của lịch âm, đặc trưng bởi con trâu kim loại.

Hình minh hoạ "năm Tân Sửu" tiếng Anh là "the Year of the Metal Ox"

Tiếng Anh · IELTS vocabulary

the Year of the Metal Ox

Danh từ
/ðə jɪr ʌv ðə ˈmɛt.l̩ ɒks/

Ví dụ câu với năm Tân Sửu / the Year of the Metal Ox

  1. 1

    Trong năm Tân Sửu, nhiều người Việt Nam làm ăn phát đạt hơn.

    During the Year of the Metal Ox, many Vietnamese people experienced prosperity.

  2. 2

    Năm Tân Sửu thường liên quan đến sự chăm chỉ và kiên trì.

    The Year of the Metal Ox is often associated with diligence and perseverance.

Ghi chú dùng từ năm Tân Sửu

Năm Tân Sửu là năm con trâu kim loại trong lịch âm. Các từ liên quan: 'lịch âm' (lunar calendar), 'chu kỳ 60 năm' (60-year cycle), 'con trâu' (ox).

Video minh hoạ năm Tân Sửu

Học IELTS cùng The Real IELTS

Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.

Từ cùng nhóm với năm Tân Sửu

Câu hỏi thường gặp về "năm Tân Sửu"

Năm Tân Sửu tiếng Anh là gì?

Năm Tân Sửu tiếng Anh là "the Year of the Metal Ox" (danh từ), nghĩa là: Năm Tân Sửu là năm thứ 2 trong chu kỳ 60 năm của lịch âm, đặc trưng bởi con trâu kim loại.

"the Year of the Metal Ox" nghĩa là gì trong tiếng Việt?

"the Year of the Metal Ox" nghĩa tiếng Việt là "năm Tân Sửu". Năm Tân Sửu là năm con trâu kim loại trong lịch âm.

Phát âm "the Year of the Metal Ox" như thế nào?

"the Year of the Metal Ox" có phiên âm IPA /ðə jɪr ʌv ðə ˈmɛt.l̩ ɒks/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.

Ví dụ câu với "the Year of the Metal Ox"?

During the Year of the Metal Ox, many Vietnamese people experienced prosperity. — Trong năm Tân Sửu, nhiều người Việt Nam làm ăn phát đạt hơn.