Tiếng Việt
Năm thành lập tiếng Anh là gì?
năm thành lập tiếng Anh là year of establishment /jɪr ʌv ɪˈstæblɪʃmənt/. Năm chính xác mà một tổ chức hoặc công ty được thành lập.

Tiếng Anh · IELTS vocabulary
year of establishment
Ví dụ câu với năm thành lập / year of establishment
- 1
Công ty đó đã được thành lập vào năm 1990.
That company was established in the year 1990.
- 2
Năm thành lập của trường là 1985.
The year of establishment of the school is 1985.
Ghi chú dùng từ năm thành lập
Năm thành lập là mốc thời gian chính xác khi một tổ chức bắt đầu hoạt động. Các từ liên quan: 'founding year' (năm sáng lập), 'establishment' (sự thành lập), 'inception' (khởi đầu).
Video minh hoạ năm thành lập
Học IELTS cùng The Real IELTS
Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.
Từ cùng nhóm với năm thành lập
- nămyear
- thành lậpestablish
- lập ủy bancommittee establishment
- sự kiến lậpEstablishment
- cơ sở bán lẻretail establishment
- sự thiết lậpestablishment
- cơ sở dệt maytextile and garment establishment
- cơ sở lưu trúaccommodation establishment
- tái thiết lậpre-establishment
- thành lập lạiRe-establishment
- ngày thành lậpdate of establishment
- việc thành lậpestablishment
Câu hỏi thường gặp về "năm thành lập"
Năm thành lập tiếng Anh là gì?
Năm thành lập tiếng Anh là "year of establishment" (danh từ), nghĩa là: Năm chính xác mà một tổ chức hoặc công ty được thành lập.
"year of establishment" nghĩa là gì trong tiếng Việt?
"year of establishment" nghĩa tiếng Việt là "năm thành lập". Năm thành lập là mốc thời gian chính xác khi một tổ chức bắt đầu hoạt động.
Phát âm "year of establishment" như thế nào?
"year of establishment" có phiên âm IPA /jɪr ʌv ɪˈstæblɪʃmənt/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.
Ví dụ câu với "year of establishment"?
That company was established in the year 1990. — Công ty đó đã được thành lập vào năm 1990.