The Real IELTS Dictionary

Tiếng Việt

Nhân viên triển khai phần mềm tiếng Anh là gì?

nhân viên triển khai phần mềm tiếng Anh là software deployment officer /ˈsɔfˌtwɛr dɪˈplɔɪmənt ˈɔfəsər/. Nhân viên chịu trách nhiệm triển khai và cài đặt phần mềm cho tổ chức hoặc khách hàng.

Hình minh hoạ "nhân viên triển khai phần mềm" tiếng Anh là "software deployment officer"

Tiếng Anh · IELTS vocabulary

software deployment officer

Danh từ
/ˈsɔfˌtwɛr dɪˈplɔɪmənt ˈɔfəsər/

Ví dụ câu với nhân viên triển khai phần mềm / software deployment officer

  1. 1

    The software deployment officer installed the new system at the company.

    Nhân viên triển khai phần mềm đã cài đặt hệ thống mới tại công ty.

  2. 2

    She is responsible for coordinating software deployment activities.

    Cô ấy chịu trách nhiệm điều phối các hoạt động triển khai phần mềm.

Ghi chú dùng từ nhân viên triển khai phần mềm

Nhân viên triển khai phần mềm là người quản lý việc cài đặt và cấu hình phần mềm. Các thuật ngữ liên quan gồm có 'installation' (cài đặt), 'configuration' (cấu hình), 'IT support' (hỗ trợ CNTT).

Video minh hoạ nhân viên triển khai phần mềm

Học IELTS cùng The Real IELTS

Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.

Từ cùng nhóm với nhân viên triển khai phần mềm

Câu hỏi thường gặp về "nhân viên triển khai phần mềm"

Nhân viên triển khai phần mềm tiếng Anh là gì?

Nhân viên triển khai phần mềm tiếng Anh là "software deployment officer" (danh từ), nghĩa là: Nhân viên chịu trách nhiệm triển khai và cài đặt phần mềm cho tổ chức hoặc khách hàng.

"software deployment officer" nghĩa là gì trong tiếng Việt?

"software deployment officer" nghĩa tiếng Việt là "nhân viên triển khai phần mềm". Nhân viên triển khai phần mềm là người quản lý việc cài đặt và cấu hình phần mềm.

Phát âm "software deployment officer" như thế nào?

"software deployment officer" có phiên âm IPA /ˈsɔfˌtwɛr dɪˈplɔɪmənt ˈɔfəsər/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.

Ví dụ câu với "software deployment officer"?

Nhân viên triển khai phần mềm đã cài đặt hệ thống mới tại công ty. — The software deployment officer installed the new system at the company.