Tiếng Việt
Triển khai tiếng Anh là gì?
triển khai tiếng Anh là deploy /dɪˈplɔɪ/. Triển khai là hành động phân bổ hoặc sắp xếp các nguồn lực hoặc hệ thống để hoạt động hoặc vận hành.

Tiếng Anh · IELTS vocabulary
deploy
Ví dụ câu với triển khai / deploy
- 1
Chúng tôi sẽ triển khai dự án mới vào tháng tới.
We will deploy the new project next month.
- 2
Họ đã triển khai các thiết bị mới trong toàn bộ văn phòng.
They deployed new equipment throughout the office.
Ghi chú dùng từ triển khai
Triển khai thường dùng trong lĩnh vực công nghệ và quân sự để chỉ việc phân bổ hoặc cài đặt các hệ thống hoặc lực lượng. Các từ liên quan gồm 'implement' (thực hiện), 'install' (cài đặt), 'set up' (thiết lập).
Video minh hoạ triển khai
Học IELTS cùng The Real IELTS
Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.
Từ cùng nhóm với triển khai
- triển khai dự ánproject implementation
- triển khai bản vẽdrawing implementation
- triển khai kế hoạchplan implementation
- triển khai phần mềmsoftware deployment
- Triển khai sản xuấtLaunch Production
- Triển khai công việcImplement Work
- Triển khai một việc gìExecute a Task
- khaiReveal
- sự triển khaideployment
- đang triển khaiOngoing
- tiến độ triển khaideployment progress
- kế hoạch triển khai dự ánProject implementation plan
Câu hỏi thường gặp về "triển khai"
Triển khai tiếng Anh là gì?
Triển khai tiếng Anh là "deploy" (động từ), nghĩa là: Triển khai là hành động phân bổ hoặc sắp xếp các nguồn lực hoặc hệ thống để hoạt động hoặc vận hành.
"deploy" nghĩa là gì trong tiếng Việt?
"deploy" nghĩa tiếng Việt là "triển khai". Triển khai thường dùng trong lĩnh vực công nghệ và quân sự để chỉ việc phân bổ hoặc cài đặt các hệ thống hoặc lực lượng.
Phát âm "deploy" như thế nào?
"deploy" có phiên âm IPA /dɪˈplɔɪ/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.
Ví dụ câu với "deploy"?
We will deploy the new project next month. — Chúng tôi sẽ triển khai dự án mới vào tháng tới.