Tiếng Việt
Ốc đỏ tiếng Anh là gì?
ốc đỏ tiếng Anh là Pacific crown conch /pəˈsɪfɪk kraʊn kɒŋk/. Ốc đỏ là loại ốc biển có vỏ hình dạng chóp, màu đỏ hoặc cam đậm, thường sống ở vùng biển nhiệt đới và cận nhiệt đới.

Tiếng Anh · IELTS vocabulary
Pacific crown conch
Ví dụ câu với ốc đỏ / Pacific crown conch
- 1
Tôi đã bắt được một con ốc đỏ khi đi biển hôm qua.
I caught a Pacific crown conch while at the beach yesterday.
- 2
Ốc đỏ thường được dùng làm món ăn trong ẩm thực địa phương.
Pacific crown conch is often used as a dish in local cuisine.
Ghi chú dùng từ ốc đỏ
Ốc đỏ là loại ốc biển có vỏ hình chóp màu đỏ, phổ biến ở vùng nhiệt đới. Các từ liên quan: 'shell' (vỏ sò), 'marine' (hải dương), 'gastropod' (ốc sên).
Video minh hoạ ốc đỏ
Học IELTS cùng The Real IELTS
Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.
Từ cùng nhóm với ốc đỏ
Câu hỏi thường gặp về "ốc đỏ"
Ốc đỏ tiếng Anh là gì?
Ốc đỏ tiếng Anh là "Pacific crown conch" (danh từ), nghĩa là: Ốc đỏ là loại ốc biển có vỏ hình dạng chóp, màu đỏ hoặc cam đậm, thường sống ở vùng biển nhiệt đới và cận nhiệt đới.
"Pacific crown conch" nghĩa là gì trong tiếng Việt?
"Pacific crown conch" nghĩa tiếng Việt là "ốc đỏ". Ốc đỏ là loại ốc biển có vỏ hình chóp màu đỏ, phổ biến ở vùng nhiệt đới.
Phát âm "Pacific crown conch" như thế nào?
"Pacific crown conch" có phiên âm IPA /pəˈsɪfɪk kraʊn kɒŋk/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.
Ví dụ câu với "Pacific crown conch"?
I caught a Pacific crown conch while at the beach yesterday. — Tôi đã bắt được một con ốc đỏ khi đi biển hôm qua.