Tiếng Việt
Rút gọn mệnh đề quan hệ tiếng Anh là gì?
Rút gọn mệnh đề quan hệ tiếng Anh là Relative clause reduction /ˈrɛlətɪv ˈklɔːz rɪˈdʌkʃən/. Việc rút ngắn mệnh đề quan hệ trong câu để giảm bớt độ dài mà vẫn giữ ý nghĩa chính.

Tiếng Anh · IELTS vocabulary
Relative clause reduction
Ví dụ câu với Rút gọn mệnh đề quan hệ / Relative clause reduction
- 1
Câu 'The book that is on the table is mine' có thể rút gọn thành 'The book on the table is mine.'
The book that is on the table is mine.
- 2
Câu 'The man who is wearing a hat is my uncle' có thể rút gọn thành 'The man wearing a hat is my uncle.'
The man who is wearing a hat is my uncle.
Ghi chú dùng từ Rút gọn mệnh đề quan hệ
Rút gọn mệnh đề quan hệ giúp câu súc tích hơn. Các thuật ngữ liên quan: 'relative clause' (mệnh đề quan hệ), 'reduction' (rút gọn), 'clause' (mệnh đề).
Video minh hoạ Rút gọn mệnh đề quan hệ
Học IELTS cùng The Real IELTS
Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.
Từ cùng nhóm với Rút gọn mệnh đề quan hệ
Câu hỏi thường gặp về "Rút gọn mệnh đề quan hệ"
Rút gọn mệnh đề quan hệ tiếng Anh là gì?
Rút gọn mệnh đề quan hệ tiếng Anh là "Relative clause reduction" (danh từ), nghĩa là: Việc rút ngắn mệnh đề quan hệ trong câu để giảm bớt độ dài mà vẫn giữ ý nghĩa chính.
"Relative clause reduction" nghĩa là gì trong tiếng Việt?
"Relative clause reduction" nghĩa tiếng Việt là "Rút gọn mệnh đề quan hệ". Rút gọn mệnh đề quan hệ giúp câu súc tích hơn.
Phát âm "Relative clause reduction" như thế nào?
"Relative clause reduction" có phiên âm IPA /ˈrɛlətɪv ˈklɔːz rɪˈdʌkʃən/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.
Ví dụ câu với "Relative clause reduction"?
The book that is on the table is mine. — Câu 'The book that is on the table is mine' có thể rút gọn thành 'The book on the table is mine.'