Tiếng Việt
Tỷ giá quy đổi tiếng Anh là gì?
Tỷ giá quy đổi tiếng Anh là Conversion exchange rate /kənˈvɜːrʒən ɪksˈʧeɪndʒ reɪt/. Tỷ lệ quy đổi giữa các loại tiền tệ khác nhau, thể hiện giá trị của một đồng tiền so với đồng tiền khác.

Tiếng Anh · IELTS vocabulary
Conversion exchange rate
Ví dụ câu với Tỷ giá quy đổi / Conversion exchange rate
- 1
Tỷ giá quy đổi giữa USD và VND đã tăng trong tuần này.
The conversion exchange rate between USD and VND increased this week.
- 2
Chúng tôi cần biết tỷ giá quy đổi để tính giá trị chuyển đổi tiền tệ.
We need to know the conversion exchange rate to calculate the currency conversion value.
Ghi chú dùng từ Tỷ giá quy đổi
Tỷ giá quy đổi thể hiện giá trị của đồng tiền này so với đồng tiền khác. Các thuật ngữ liên quan gồm 'forex rate' (tỷ giá hối đoái), 'exchange rate' (tỷ giá ngoại tệ), và 'currency conversion' (chuyển đổi tiền tệ).
Video minh hoạ Tỷ giá quy đổi
Học IELTS cùng The Real IELTS
Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.
Từ cùng nhóm với Tỷ giá quy đổi
Câu hỏi thường gặp về "Tỷ giá quy đổi"
Tỷ giá quy đổi tiếng Anh là gì?
Tỷ giá quy đổi tiếng Anh là "Conversion exchange rate" (danh từ), nghĩa là: Tỷ lệ quy đổi giữa các loại tiền tệ khác nhau, thể hiện giá trị của một đồng tiền so với đồng tiền khác.
"Conversion exchange rate" nghĩa là gì trong tiếng Việt?
"Conversion exchange rate" nghĩa tiếng Việt là "Tỷ giá quy đổi". Tỷ giá quy đổi thể hiện giá trị của đồng tiền này so với đồng tiền khác.
Phát âm "Conversion exchange rate" như thế nào?
"Conversion exchange rate" có phiên âm IPA /kənˈvɜːrʒən ɪksˈʧeɪndʒ reɪt/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.
Ví dụ câu với "Conversion exchange rate"?
The conversion exchange rate between USD and VND increased this week. — Tỷ giá quy đổi giữa USD và VND đã tăng trong tuần này.