Tiếng Việt
Vào sổ khen thưởng tiếng Anh là gì?
Vào sổ khen thưởng tiếng Anh là Record of Achievement /ˈrɛkɔːd əv əˈʧiːvmənt/. Bản ghi chép về thành tích đạt được, thường dùng để ghi nhận các thành tích xuất sắc của cá nhân hoặc nhóm.

Tiếng Anh · IELTS vocabulary
Record of Achievement
Ví dụ câu với Vào sổ khen thưởng / Record of Achievement
- 1
Anh ấy đã ghi vào sổ khen thưởng vì thành tích xuất sắc trong học tập.
He was recorded in the record of achievement for outstanding academic performance.
- 2
Các thành tích của cô ấy được ghi vào sổ khen thưởng của trường.
Her achievements were recorded in the school's record of achievement.
Ghi chú dùng từ Vào sổ khen thưởng
Vào sổ khen thưởng là việc ghi nhận thành tích xuất sắc của cá nhân hoặc nhóm. Các thuật ngữ liên quan: 'khen thưởng' (reward), 'thành tích' (achievement), 'bảng thành tích' (record of achievements).
Video minh hoạ Vào sổ khen thưởng
Học IELTS cùng The Real IELTS
Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.
Từ cùng nhóm với Vào sổ khen thưởng
Câu hỏi thường gặp về "Vào sổ khen thưởng"
Vào sổ khen thưởng tiếng Anh là gì?
Vào sổ khen thưởng tiếng Anh là "Record of Achievement" (danh từ), nghĩa là: Bản ghi chép về thành tích đạt được, thường dùng để ghi nhận các thành tích xuất sắc của cá nhân hoặc nhóm.
"Record of Achievement" nghĩa là gì trong tiếng Việt?
"Record of Achievement" nghĩa tiếng Việt là "Vào sổ khen thưởng". Vào sổ khen thưởng là việc ghi nhận thành tích xuất sắc của cá nhân hoặc nhóm.
Phát âm "Record of Achievement" như thế nào?
"Record of Achievement" có phiên âm IPA /ˈrɛkɔːd əv əˈʧiːvmənt/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.
Ví dụ câu với "Record of Achievement"?
He was recorded in the record of achievement for outstanding academic performance. — Anh ấy đã ghi vào sổ khen thưởng vì thành tích xuất sắc trong học tập.