The Real IELTS Dictionary

Tiếng Việt

Biên bản làm việc tiếng Anh là gì?

biên bản làm việc tiếng Anh là work meeting record /wɜːk ˈmiːtɪŋ ˈrɛkɔːd/. Biên bản ghi lại nội dung cuộc họp hoặc làm việc, thường dùng trong công việc để lưu trữ thông tin và quyết định.

Hình minh hoạ "biên bản làm việc" tiếng Anh là "work meeting record"

Tiếng Anh · IELTS vocabulary

work meeting record

Danh từ
/wɜːk ˈmiːtɪŋ ˈrɛkɔːd/

Ví dụ câu với biên bản làm việc / work meeting record

  1. 1

    Chúng tôi đã soạn biên bản làm việc sau cuộc họp sáng nay.

    We prepared the work meeting record after this morning's meeting.

  2. 2

    Biên bản làm việc giúp các thành viên nhớ lại các nhiệm vụ đã phân công.

    The work meeting record helps members recall the assigned tasks.

Ghi chú dùng từ biên bản làm việc

Biên bản làm việc là tài liệu chính thức ghi lại nội dung cuộc họp hoặc làm việc. Các thuật ngữ liên quan: 'minutes' (biên bản cuộc họp), 'report' (báo cáo), 'record' (ghi chép).

Video minh hoạ biên bản làm việc

Học IELTS cùng The Real IELTS

Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.

Từ cùng nhóm với biên bản làm việc

Câu hỏi thường gặp về "biên bản làm việc"

Biên bản làm việc tiếng Anh là gì?

Biên bản làm việc tiếng Anh là "work meeting record" (danh từ), nghĩa là: Biên bản ghi lại nội dung cuộc họp hoặc làm việc, thường dùng trong công việc để lưu trữ thông tin và quyết định.

"work meeting record" nghĩa là gì trong tiếng Việt?

"work meeting record" nghĩa tiếng Việt là "biên bản làm việc". Biên bản làm việc là tài liệu chính thức ghi lại nội dung cuộc họp hoặc làm việc.

Phát âm "work meeting record" như thế nào?

"work meeting record" có phiên âm IPA /wɜːk ˈmiːtɪŋ ˈrɛkɔːd/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.

Ví dụ câu với "work meeting record"?

We prepared the work meeting record after this morning's meeting. — Chúng tôi đã soạn biên bản làm việc sau cuộc họp sáng nay.