The Real IELTS Dictionary

Tiếng Việt

Công văn từ chối nhận hàng tiếng Anh là gì?

công văn từ chối nhận hàng tiếng Anh là rejection of goods document /rɪˈʤɛkʃən ʌv ɡʊdz ˈdɑkjəmɛnt/. Văn bản chính thức từ phía người gửi từ chối nhận hàng hóa.

Hình minh hoạ "công văn từ chối nhận hàng" tiếng Anh là "rejection of goods document"

Tiếng Anh · IELTS vocabulary

rejection of goods document

Danh từ
/rɪˈʤɛkʃən ʌv ɡʊdz ˈdɑkjəmɛnt/

Ví dụ câu với công văn từ chối nhận hàng / rejection of goods document

  1. 1

    The company issued a rejection of goods document after the shipment was damaged.

    The rejection of goods document was sent to the supplier due to defective products.

  2. 2

    Hợp đồng yêu cầu gửi công văn từ chối nhận hàng trong trường hợp hàng không đúng yêu cầu.

    The contract requires a rejection of goods document if the goods do not meet specifications.

Ghi chú dùng từ công văn từ chối nhận hàng

Công văn từ chối nhận hàng là văn bản chính thức từ phía người gửi để từ chối nhận hàng. Các thuật ngữ liên quan: 'acceptance letter' (thư chấp nhận), 'delivery notice' (Thông báo giao hàng), 'goods inspection' (kiểm tra hàng hóa).

Video minh hoạ công văn từ chối nhận hàng

Học IELTS cùng The Real IELTS

Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.

Từ cùng nhóm với công văn từ chối nhận hàng

Câu hỏi thường gặp về "công văn từ chối nhận hàng"

Công văn từ chối nhận hàng tiếng Anh là gì?

Công văn từ chối nhận hàng tiếng Anh là "rejection of goods document" (danh từ), nghĩa là: Văn bản chính thức từ phía người gửi từ chối nhận hàng hóa.

"rejection of goods document" nghĩa là gì trong tiếng Việt?

"rejection of goods document" nghĩa tiếng Việt là "công văn từ chối nhận hàng". Công văn từ chối nhận hàng là văn bản chính thức từ phía người gửi để từ chối nhận hàng.

Phát âm "rejection of goods document" như thế nào?

"rejection of goods document" có phiên âm IPA /rɪˈʤɛkʃən ʌv ɡʊdz ˈdɑkjəmɛnt/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.

Ví dụ câu với "rejection of goods document"?

The rejection of goods document was sent to the supplier due to defective products. — The company issued a rejection of goods document after the shipment was damaged.