The Real IELTS Dictionary

Tiếng Việt

Cột băng tiếng Anh là gì?

cột băng tiếng Anh là ice pillar /aɪs ˈpɪl.ər/. Cột băng là một cột lớn hình tháp làm bằng băng, thường xuất hiện trong các khu vực có khí hậu lạnh hoặc trong các hang động băng.

Hình minh hoạ "cột băng" tiếng Anh là "ice pillar"

Tiếng Anh · IELTS vocabulary

ice pillar

Danh từ
/aɪs ˈpɪl.ər/

Ví dụ câu với cột băng / ice pillar

  1. 1

    Trong chuyến thám hiểm, chúng tôi đã thấy những cột băng cao chọc trời.

    During the expedition, we saw towering ice pillars.

  2. 2

    Các cột băng này tạo thành một cảnh tượng kỳ vĩ trong hang động.

    These ice pillars create a magnificent sight inside the cave.

Ghi chú dùng từ cột băng

Cột băng là dạng hình thành của băng trong môi trường lạnh, liên quan đến các thuật ngữ như 'băng hà' (glacier), 'đóng băng' (freezing), và 'đá băng' (ice sheet).

Video minh hoạ cột băng

Học IELTS cùng The Real IELTS

Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.

Từ cùng nhóm với cột băng

Câu hỏi thường gặp về "cột băng"

Cột băng tiếng Anh là gì?

Cột băng tiếng Anh là "ice pillar" (danh từ), nghĩa là: Cột băng là một cột lớn hình tháp làm bằng băng, thường xuất hiện trong các khu vực có khí hậu lạnh hoặc trong các hang động băng.

"ice pillar" nghĩa là gì trong tiếng Việt?

"ice pillar" nghĩa tiếng Việt là "cột băng". Cột băng là dạng hình thành của băng trong môi trường lạnh, liên quan đến các thuật ngữ như 'băng hà' (glacier), 'đóng băng' (freezing), và 'đá băng' (ice sheet).

Phát âm "ice pillar" như thế nào?

"ice pillar" có phiên âm IPA /aɪs ˈpɪl.ər/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.

Ví dụ câu với "ice pillar"?

During the expedition, we saw towering ice pillars. — Trong chuyến thám hiểm, chúng tôi đã thấy những cột băng cao chọc trời.