The Real IELTS Dictionary

Tiếng Việt

Gia đình có việc tiếng Anh là gì?

gia đình có việc tiếng Anh là there is a family matter /ðɛr ɪz ə ˈfæməli ˈmætər/. Cụm từ chỉ một vấn đề hoặc việc quan trọng liên quan đến gia đình.

Hình minh hoạ "gia đình có việc" tiếng Anh là "there is a family matter"

Tiếng Anh · IELTS vocabulary

there is a family matter

Cụm từ
/ðɛr ɪz ə ˈfæməli ˈmætər/

Ví dụ câu với gia đình có việc / there is a family matter

  1. 1

    Gia đình có việc cần thảo luận hôm nay.

    There is a family matter that needs to be discussed today.

  2. 2

    Chúng tôi phải giải quyết gia đình có việc trước khi đi du lịch.

    We have to deal with a family matter before going on a trip.

Ghi chú dùng từ gia đình có việc

Cụm từ này dùng để chỉ những vấn đề quan trọng liên quan đến gia đình. Các từ liên quan gồm 'family issue' (vấn đề gia đình), 'domestic matter' (vấn đề nội bộ), 'family dispute' (tranh chấp gia đình).

Video minh hoạ gia đình có việc

Học IELTS cùng The Real IELTS

Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.

Từ cùng nhóm với gia đình có việc

Câu hỏi thường gặp về "gia đình có việc"

Gia đình có việc tiếng Anh là gì?

Gia đình có việc tiếng Anh là "there is a family matter" (cụm từ), nghĩa là: Cụm từ chỉ một vấn đề hoặc việc quan trọng liên quan đến gia đình.

"there is a family matter" nghĩa là gì trong tiếng Việt?

"there is a family matter" nghĩa tiếng Việt là "gia đình có việc". Cụm từ này dùng để chỉ những vấn đề quan trọng liên quan đến gia đình.

Phát âm "there is a family matter" như thế nào?

"there is a family matter" có phiên âm IPA /ðɛr ɪz ə ˈfæməli ˈmætər/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.

Ví dụ câu với "there is a family matter"?

There is a family matter that needs to be discussed today. — Gia đình có việc cần thảo luận hôm nay.