Tiếng Việt
Tháng giêng tiếng Anh là gì?
tháng giêng tiếng Anh là first lunar month /fɜrst ˈlunər mʌnθ/. Tháng Giêng là tháng đầu tiên của lịch âm, thường diễn ra vào khoảng tháng 1 âm lịch.

Tiếng Anh · IELTS vocabulary
first lunar month
Ví dụ câu với tháng giêng / first lunar month
- 1
Many families celebrate the Lunar New Year in Tháng Giêng.
Nhiều gia đình tổ chức Tết Nguyên Đán vào tháng Giêng.
- 2
The first lunar month is considered a time for new beginnings.
Tháng Giêng được xem là thời điểm bắt đầu mới.
Ghi chú dùng từ tháng giêng
Tháng Giêng là tháng đầu của lịch âm, liên quan đến Tết Nguyên Đán. Các từ liên quan: 'lunar calendar' (lịch âm), 'Tet' (Tết), 'new year' (năm mới).
Video minh hoạ tháng giêng
Học IELTS cùng The Real IELTS
Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.
Từ cùng nhóm với tháng giêng
- giêngfirst lunar month
- thángmonth
- rằm tháng giêngFirst Full Moon Festival
- chạplast lunar month
- mùng 1the first day of the lunar month
- mùng 2the second day of the lunar month
- mùng 3the third day of the lunar month
- mùng 4the fourth day of the lunar month
- mùng 5the fifth day of the lunar month
- tháng 1January
- tháng 2February
- tháng 3March
Câu hỏi thường gặp về "tháng giêng"
Tháng giêng tiếng Anh là gì?
Tháng giêng tiếng Anh là "first lunar month" (danh từ), nghĩa là: Tháng Giêng là tháng đầu tiên của lịch âm, thường diễn ra vào khoảng tháng 1 âm lịch.
"first lunar month" nghĩa là gì trong tiếng Việt?
"first lunar month" nghĩa tiếng Việt là "tháng giêng". Tháng Giêng là tháng đầu của lịch âm, liên quan đến Tết Nguyên Đán.
Phát âm "first lunar month" như thế nào?
"first lunar month" có phiên âm IPA /fɜrst ˈlunər mʌnθ/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.
Ví dụ câu với "first lunar month"?
Nhiều gia đình tổ chức Tết Nguyên Đán vào tháng Giêng. — Many families celebrate the Lunar New Year in Tháng Giêng.