Tiếng Việt
Thu tiền tiếng Anh là gì?
thu tiền tiếng Anh là collect money /kəˈlɛkt ˈmʌni/. Việc thu tiền từ khách hàng hoặc người khác để nhận thanh toán cho dịch vụ hoặc hàng hóa.

Tiếng Anh · IELTS vocabulary
collect money
Ví dụ câu với thu tiền / collect money
- 1
Anh ấy đã thu tiền từ khách hàng cho đơn hàng hôm nay.
He collected money from the customers for today's order.
- 2
Chúng tôi cần thu tiền trước khi giao hàng.
We need to collect the money before delivery.
Ghi chú dùng từ thu tiền
Thu tiền là hành động nhận tiền từ người khác, thường trong kinh doanh hoặc giao dịch. Các từ liên quan gồm 'payment' (thanh toán), 'fee' (phí), 'revenue' (doanh thu).
Video minh hoạ thu tiền
Học IELTS cùng The Real IELTS
Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.
Từ cùng nhóm với thu tiền
- thu tiền bán hàngcash collection from sales
- thufall
- tiềnmoney
- đã thu tiềncollected
- Quầy thu tiềnPayment counter
- người thu tiềnbill collector
- biên lai thu tiềnpayment receipt
- nhân viên thu tiềncashier
- phiếu thu tiền thuếTax receipt
- nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đấtLand allocation with fee
- công nhận quyền sử dụng đất như giao đất có thu tiền sử dụng đấtrecognition of land use right as land allotment with land use fees
- Bỏ ốngSave money
Câu hỏi thường gặp về "thu tiền"
Thu tiền tiếng Anh là gì?
Thu tiền tiếng Anh là "collect money" (danh từ), nghĩa là: Việc thu tiền từ khách hàng hoặc người khác để nhận thanh toán cho dịch vụ hoặc hàng hóa.
"collect money" nghĩa là gì trong tiếng Việt?
"collect money" nghĩa tiếng Việt là "thu tiền". Thu tiền là hành động nhận tiền từ người khác, thường trong kinh doanh hoặc giao dịch.
Phát âm "collect money" như thế nào?
"collect money" có phiên âm IPA /kəˈlɛkt ˈmʌni/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.
Ví dụ câu với "collect money"?
He collected money from the customers for today's order. — Anh ấy đã thu tiền từ khách hàng cho đơn hàng hôm nay.