The Real IELTS Dictionary

Tiếng Việt

Trong khi vắng mặt tiếng Anh là gì?

trong khi vắng mặt tiếng Anh là during one's absence /ˈdjʊərɪŋ wʌnz ˈæbsəns/. Trong thời gian người đó không có mặt.

Hình minh hoạ "trong khi vắng mặt" tiếng Anh là "during one's absence"

Tiếng Anh · IELTS vocabulary

during one's absence

Cụm từ
/ˈdjʊərɪŋ wʌnz ˈæbsəns/

Ví dụ câu với trong khi vắng mặt / during one's absence

  1. 1

    Trong khi vắng mặt của cô ấy, chúng tôi đã quyết định bắt đầu cuộc họp.

    During her absence, we decided to start the meeting.

  2. 2

    Trong khi vắng mặt của anh ấy, tôi đã xử lý tất cả các công việc.

    During his absence, I handled all the tasks.

Ghi chú dùng từ trong khi vắng mặt

Cụm từ này dùng để chỉ thời gian một người không có mặt. Các từ liên quan: 'absence' (sự vắng mặt), 'away' (đang đi xa), 'not present' (không có mặt).

Video minh hoạ trong khi vắng mặt

Học IELTS cùng The Real IELTS

Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.

Từ cùng nhóm với trong khi vắng mặt

Câu hỏi thường gặp về "trong khi vắng mặt"

Trong khi vắng mặt tiếng Anh là gì?

Trong khi vắng mặt tiếng Anh là "during one's absence" (cụm từ), nghĩa là: Trong thời gian người đó không có mặt.

"during one's absence" nghĩa là gì trong tiếng Việt?

"during one's absence" nghĩa tiếng Việt là "trong khi vắng mặt". Cụm từ này dùng để chỉ thời gian một người không có mặt.

Phát âm "during one's absence" như thế nào?

"during one's absence" có phiên âm IPA /ˈdjʊərɪŋ wʌnz ˈæbsəns/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.

Ví dụ câu với "during one's absence"?

During her absence, we decided to start the meeting. — Trong khi vắng mặt của cô ấy, chúng tôi đã quyết định bắt đầu cuộc họp.