Tiếng Việt
VSSID tiếng Anh là gì?
VSSID tiếng Anh là Social Security Application /ˈsoʊʃəl sɪˈkjʊrəti ˌæplɪˈkeɪʃən/. Đơn xin trợ cấp an sinh xã hội.

Tiếng Anh · IELTS vocabulary
Social Security Application
Ví dụ câu với VSSID / Social Security Application
- 1
Tôi đã điền đơn xin trợ cấp an sinh xã hội hôm qua.
I submitted my social security application yesterday.
- 2
Bạn cần chuẩn bị các giấy tờ cần thiết để nộp đơn xin trợ cấp an sinh xã hội.
You need to prepare the necessary documents to apply for social security.
Ghi chú dùng từ VSSID
VSSID là viết tắt của 'Social Security Application', nghĩa là đơn xin trợ cấp an sinh xã hội. Các thuật ngữ liên quan: 'social security' (an sinh xã hội), 'benefits' (trợ cấp), 'application form' (mẫu đơn).
Video minh hoạ VSSID
Học IELTS cùng The Real IELTS
Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.
Từ cùng nhóm với VSSID
- nộp đơnsubmit an application
- đơn ly hôndivorce application
- sự áp dụngapplication
- đơn dự thầubid application
- sự ứng dụngApplication
- đơn bảo hiểminsurance application
- đơn xin việcemployment application
- đơn ứng tuyểnapplication
- hồ sơ vay vốnloan application
- thư ứng tuyểnapplication letter
- xin giấy phépPermit application
- giấy nghỉ phépleave application
Câu hỏi thường gặp về "VSSID"
VSSID tiếng Anh là gì?
VSSID tiếng Anh là "Social Security Application" (danh từ), nghĩa là: Đơn xin trợ cấp an sinh xã hội.
"Social Security Application" nghĩa là gì trong tiếng Việt?
"Social Security Application" nghĩa tiếng Việt là "VSSID". VSSID là viết tắt của 'Social Security Application', nghĩa là đơn xin trợ cấp an sinh xã hội.
Phát âm "Social Security Application" như thế nào?
"Social Security Application" có phiên âm IPA /ˈsoʊʃəl sɪˈkjʊrəti ˌæplɪˈkeɪʃən/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.
Ví dụ câu với "Social Security Application"?
I submitted my social security application yesterday. — Tôi đã điền đơn xin trợ cấp an sinh xã hội hôm qua.