The Real IELTS Dictionary

Tiếng Việt

Báo cáo hoạt động kinh doanh tiếng Anh là gì?

báo cáo hoạt động kinh doanh tiếng Anh là "profit and loss statement (trùng từ 214)" /ˈprɑː.fɪt ənd lɔs ˈsteɪtmənt/. Báo cáo thể hiện kết quả hoạt động kinh doanh của một công ty trong một khoảng thời gian, bao gồm lợi nhuận và lỗ.

Hình minh hoạ "báo cáo hoạt động kinh doanh" tiếng Anh là ""profit and loss statement (trùng từ 214)""

Tiếng Anh · IELTS vocabulary

"profit and loss statement (trùng từ 214)"

Danh từ
/ˈprɑː.fɪt ənd lɔs ˈsteɪtmənt/

Ví dụ câu với báo cáo hoạt động kinh doanh / "profit and loss statement (trùng từ 214)"

  1. 1

    Công ty đã chuẩn bị báo cáo lợi nhuận và lỗ cho quý này.

    The company prepared the profit and loss statement for this quarter.

  2. 2

    Bạn có thể xem báo cáo hoạt động kinh doanh để hiểu rõ tình hình tài chính của doanh nghiệp.

    You can review the profit and loss statement to understand the company's financial situation.

Ghi chú dùng từ báo cáo hoạt động kinh doanh

Báo cáo hoạt động kinh doanh còn gọi là 'báo cáo lợi nhuận và lỗ'. Các thuật ngữ liên quan gồm 'balance sheet' (bảng cân đối kế toán), 'cash flow statement' (báo cáo lưu chuyển tiền tệ).

Video minh hoạ báo cáo hoạt động kinh doanh

Học IELTS cùng The Real IELTS

Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.

Từ cùng nhóm với báo cáo hoạt động kinh doanh

Câu hỏi thường gặp về "báo cáo hoạt động kinh doanh"

Báo cáo hoạt động kinh doanh tiếng Anh là gì?

Báo cáo hoạt động kinh doanh tiếng Anh là ""profit and loss statement (trùng từ 214)"" (danh từ), nghĩa là: Báo cáo thể hiện kết quả hoạt động kinh doanh của một công ty trong một khoảng thời gian, bao gồm lợi nhuận và lỗ.

""profit and loss statement (trùng từ 214)"" nghĩa là gì trong tiếng Việt?

""profit and loss statement (trùng từ 214)"" nghĩa tiếng Việt là "báo cáo hoạt động kinh doanh". Báo cáo hoạt động kinh doanh còn gọi là 'báo cáo lợi nhuận và lỗ'.

Phát âm ""profit and loss statement (trùng từ 214)"" như thế nào?

""profit and loss statement (trùng từ 214)"" có phiên âm IPA /ˈprɑː.fɪt ənd lɔs ˈsteɪtmənt/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.

Ví dụ câu với ""profit and loss statement (trùng từ 214)""?

The company prepared the profit and loss statement for this quarter. — Công ty đã chuẩn bị báo cáo lợi nhuận và lỗ cho quý này.