Tiếng Việt
Năm con trâu tiếng Anh là gì?
năm con trâu tiếng Anh là Year of the Ox /ˈjɪər əv ðə ɑːks/. Năm con trâu là năm trong chu kỳ 12 năm của lịch âm, tượng trưng cho con trâu trong văn hóa Việt Nam.

Tiếng Anh · IELTS vocabulary
Year of the Ox
Ví dụ câu với năm con trâu / Year of the Ox
- 1
Tôi sinh vào năm con trâu, nên tôi rất thích trâu trong truyền thuyết.
I was born in the Year of the Ox, so I really like oxen in legends.
- 2
Năm con trâu thường liên quan đến sự chăm chỉ và kiên trì.
The Year of the Ox is often associated with hard work and perseverance.
Ghi chú dùng từ năm con trâu
Năm con trâu là một trong 12 năm trong chu kỳ âm lịch, tượng trưng cho sự cần cù và bền bỉ. Các từ liên quan: 'lunar calendar' (lịch âm), 'zodiac' (cung hoàng đạo), 'animal symbolism' (tượng trưng động vật).
Video minh hoạ năm con trâu
Học IELTS cùng The Real IELTS
Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.
Từ cùng nhóm với năm con trâu
Câu hỏi thường gặp về "năm con trâu"
Năm con trâu tiếng Anh là gì?
Năm con trâu tiếng Anh là "Year of the Ox" (danh từ), nghĩa là: Năm con trâu là năm trong chu kỳ 12 năm của lịch âm, tượng trưng cho con trâu trong văn hóa Việt Nam.
"Year of the Ox" nghĩa là gì trong tiếng Việt?
"Year of the Ox" nghĩa tiếng Việt là "năm con trâu". Năm con trâu là một trong 12 năm trong chu kỳ âm lịch, tượng trưng cho sự cần cù và bền bỉ.
Phát âm "Year of the Ox" như thế nào?
"Year of the Ox" có phiên âm IPA /ˈjɪər əv ðə ɑːks/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.
Ví dụ câu với "Year of the Ox"?
I was born in the Year of the Ox, so I really like oxen in legends. — Tôi sinh vào năm con trâu, nên tôi rất thích trâu trong truyền thuyết.