Tiếng Việt
Nhìn lại một năm đã qua tiếng Anh là gì?
nhìn lại một năm đã qua tiếng Anh là look back on the past year /lʊk bæk ɑn ðə pæst jɪr/. nhìn lại những sự kiện đã xảy ra trong năm trước để suy ngẫm hoặc đánh giá.

Tiếng Anh · IELTS vocabulary
look back on the past year
Ví dụ câu với nhìn lại một năm đã qua / look back on the past year
- 1
Every December, we look back on the past year to see what we have achieved.
Mỗi tháng 12, chúng tôi nhìn lại một năm đã qua để xem những gì đã đạt được.
- 2
It's important to look back on the past year to learn from our mistakes.
Việc nhìn lại một năm đã qua là điều quan trọng để rút ra bài học từ những sai lầm của chúng ta.
Ghi chú dùng từ nhìn lại một năm đã qua
Vocab này dùng để diễn tả hành động xem lại những sự kiện trong quá khứ. Các từ liên quan: reflect (phản chiếu, suy nghĩ), review (xem xét lại), evaluate (đánh giá).
Video minh hoạ nhìn lại một năm đã qua
Học IELTS cùng The Real IELTS
Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.
Từ cùng nhóm với nhìn lại một năm đã qua
Câu hỏi thường gặp về "nhìn lại một năm đã qua"
Nhìn lại một năm đã qua tiếng Anh là gì?
Nhìn lại một năm đã qua tiếng Anh là "look back on the past year" (động từ), nghĩa là: nhìn lại những sự kiện đã xảy ra trong năm trước để suy ngẫm hoặc đánh giá.
"look back on the past year" nghĩa là gì trong tiếng Việt?
"look back on the past year" nghĩa tiếng Việt là "nhìn lại một năm đã qua". Vocab này dùng để diễn tả hành động xem lại những sự kiện trong quá khứ.
Phát âm "look back on the past year" như thế nào?
"look back on the past year" có phiên âm IPA /lʊk bæk ɑn ðə pæst jɪr/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.
Ví dụ câu với "look back on the past year"?
Mỗi tháng 12, chúng tôi nhìn lại một năm đã qua để xem những gì đã đạt được. — Every December, we look back on the past year to see what we have achieved.