The Real IELTS Dictionary

Tiếng Việt

Niên độ kế toán tiếng Anh là gì?

niên độ kế toán tiếng Anh là accounting year /əˈkaʊntɪŋ jɪr/. Thời gian bắt đầu và kết thúc của kỳ kế toán trong một năm tài chính.

Hình minh hoạ "niên độ kế toán" tiếng Anh là "accounting year"

Tiếng Anh · IELTS vocabulary

accounting year

Danh từ
/əˈkaʊntɪŋ jɪr/

Ví dụ câu với niên độ kế toán / accounting year

  1. 1

    Công ty này có niên độ kế toán bắt đầu từ ngày 1 tháng 1 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12.

    This company’s accounting year starts on January 1 and ends on December 31.

  2. 2

    Chúng tôi cần xác định rõ niên độ kế toán để chuẩn bị báo cáo tài chính đúng hạn.

    We need to clearly determine the accounting year to prepare the financial statements on time.

Ghi chú dùng từ niên độ kế toán

Niên độ kế toán là khoảng thời gian xác định để ghi chép các hoạt động tài chính hàng năm. Các thuật ngữ liên quan gồm 'fiscal year' (năm tài chính), 'financial reporting' (báo cáo tài chính), 'audit' (kiểm toán).

Video minh hoạ niên độ kế toán

Học IELTS cùng The Real IELTS

Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.

Từ cùng nhóm với niên độ kế toán

Câu hỏi thường gặp về "niên độ kế toán"

Niên độ kế toán tiếng Anh là gì?

Niên độ kế toán tiếng Anh là "accounting year" (danh từ), nghĩa là: Thời gian bắt đầu và kết thúc của kỳ kế toán trong một năm tài chính.

"accounting year" nghĩa là gì trong tiếng Việt?

"accounting year" nghĩa tiếng Việt là "niên độ kế toán". Niên độ kế toán là khoảng thời gian xác định để ghi chép các hoạt động tài chính hàng năm.

Phát âm "accounting year" như thế nào?

"accounting year" có phiên âm IPA /əˈkaʊntɪŋ jɪr/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.

Ví dụ câu với "accounting year"?

This company’s accounting year starts on January 1 and ends on December 31. — Công ty này có niên độ kế toán bắt đầu từ ngày 1 tháng 1 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12.