Tiếng Việt
Tiệc chia tay cuối cấp tiếng Anh là gì?
tiệc chia tay cuối cấp tiếng Anh là graduation farewell party /ˌɡrædʒuˈeɪʃən ˈfɛrwɛl ˈpɑːrti/. Buổi tiệc tổ chức để chia tay các học sinh cuối cấp trước khi tốt nghiệp.

Tiếng Anh · IELTS vocabulary
graduation farewell party
Ví dụ câu với tiệc chia tay cuối cấp / graduation farewell party
- 1
Chúng tôi đã tổ chức một buổi tiệc chia tay cuối cấp rất vui vẻ.
We organized a joyful graduation farewell party.
- 2
Các học sinh đã chuẩn bị bài phát biểu cho buổi tiệc chia tay cuối cấp.
The students prepared speeches for the graduation farewell party.
Ghi chú dùng từ tiệc chia tay cuối cấp
Tiệc chia tay cuối cấp là sự kiện để tạm biệt và chúc mừng các học sinh sắp tốt nghiệp. Các từ liên quan: 'bế giảng' (graduation ceremony), 'lễ tốt nghiệp' (graduation), 'đại hội chia tay' (farewell gathering).
Video minh hoạ tiệc chia tay cuối cấp
Học IELTS cùng The Real IELTS
Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.
Từ cùng nhóm với tiệc chia tay cuối cấp
Câu hỏi thường gặp về "tiệc chia tay cuối cấp"
Tiệc chia tay cuối cấp tiếng Anh là gì?
Tiệc chia tay cuối cấp tiếng Anh là "graduation farewell party" (danh từ), nghĩa là: Buổi tiệc tổ chức để chia tay các học sinh cuối cấp trước khi tốt nghiệp.
"graduation farewell party" nghĩa là gì trong tiếng Việt?
"graduation farewell party" nghĩa tiếng Việt là "tiệc chia tay cuối cấp". Tiệc chia tay cuối cấp là sự kiện để tạm biệt và chúc mừng các học sinh sắp tốt nghiệp.
Phát âm "graduation farewell party" như thế nào?
"graduation farewell party" có phiên âm IPA /ˌɡrædʒuˈeɪʃən ˈfɛrwɛl ˈpɑːrti/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.
Ví dụ câu với "graduation farewell party"?
We organized a joyful graduation farewell party. — Chúng tôi đã tổ chức một buổi tiệc chia tay cuối cấp rất vui vẻ.