Tiếng Việt
Xác nhận tạm trú tiếng Anh là gì?
xác nhận tạm trú tiếng Anh là Temporary residence confirmation /ˈtɛmpərəri ˈrɛzɪdəns ˌkɒnfɜːˈmeɪʃən/. Giấy tờ xác nhận nơi cư trú tạm thời của người dân.

Tiếng Anh · IELTS vocabulary
Temporary residence confirmation
Ví dụ câu với xác nhận tạm trú / Temporary residence confirmation
- 1
Bạn cần mang xác nhận tạm trú khi đăng ký tạm trú tại cơ quan công an.
You need to bring a temporary residence confirmation when registering for temporary residence at the police station.
- 2
Xác nhận tạm trú này sẽ có giá trị trong vòng 3 tháng.
This temporary residence confirmation will be valid for three months.
Ghi chú dùng từ xác nhận tạm trú
Xác nhận tạm trú là giấy tờ xác nhận nơi cư trú tạm thời. Các thuật ngữ liên quan gồm có 'đăng ký tạm trú' (temporary registration), 'giấy tờ tùy thân' (identity document), 'cư trú' (residence).
Video minh hoạ xác nhận tạm trú
Học IELTS cùng The Real IELTS
Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.
Từ cùng nhóm với xác nhận tạm trú
- tạmTemporary
- nhậnreceive
- tạm trútemporary residence
- xác nhậnconfirm
- Vô sổ tàuExport Vessel Registration Confirmation
- lễ thêm sứcconfirmation mass
- sự xác nhậnConfirmation
- xác nhận lạireverify
- giấy xác nhậnconfirmation letter
- bí tích thêm sứcsacrament of confirmation
- xác nhận công nợaccounts receivable confirmation
- biên bản xác nhậnconfirmation record
Câu hỏi thường gặp về "xác nhận tạm trú"
Xác nhận tạm trú tiếng Anh là gì?
Xác nhận tạm trú tiếng Anh là "Temporary residence confirmation" (danh từ), nghĩa là: Giấy tờ xác nhận nơi cư trú tạm thời của người dân.
"Temporary residence confirmation" nghĩa là gì trong tiếng Việt?
"Temporary residence confirmation" nghĩa tiếng Việt là "xác nhận tạm trú". Xác nhận tạm trú là giấy tờ xác nhận nơi cư trú tạm thời.
Phát âm "Temporary residence confirmation" như thế nào?
"Temporary residence confirmation" có phiên âm IPA /ˈtɛmpərəri ˈrɛzɪdəns ˌkɒnfɜːˈmeɪʃən/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.
Ví dụ câu với "Temporary residence confirmation"?
You need to bring a temporary residence confirmation when registering for temporary residence at the police station. — Bạn cần mang xác nhận tạm trú khi đăng ký tạm trú tại cơ quan công an.