Tiếng Việt
Dự kiến tiếng Anh là gì?
dự kiến tiếng Anh là Estimate /ˈɛstəˌmeɪt/. ước lượng, dự đoán một cách sơ bộ về số lượng, thời gian hoặc kết quả của một việc dựa trên dữ liệu hiện có.

Tiếng Anh · IELTS vocabulary
Estimate
Ví dụ câu với dự kiến / Estimate
- 1
Chúng tôi dự kiến sẽ hoàn thành dự án vào cuối tháng này.
We estimate that the project will be completed by the end of this month.
- 2
Chi phí dự kiến cho sự kiện là khoảng 10 triệu đồng.
The estimated cost for the event is about 10 million dong.
Ghi chú dùng từ dự kiến
Dự kiến là một động từ dùng để ước lượng hoặc dự đoán. Các từ liên quan gồm 'predict' (dự đoán), 'approximate' (ước lượng gần đúng), 'forecast' (dự báo).
Video minh hoạ dự kiến
Học IELTS cùng The Real IELTS
Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.
Kết quả khác
Từ cùng nhóm với dự kiến
- dựattend
- kiếnant
- Giá dự kiếnExpected price
- lịch dự kiếntentative schedule
- ngày dự kiếnestimated date
- Theo dự kiếnAs Expected
- chi phí dự kiếnEstimated costs
- kế hoạch dự kiếncontingency plan
- số lượng dự kiếnprojected quantity
- doanh thu dự kiếnexpected revenue
- ngân sách dự kiếnProjected budget
- thời gian dự kiếnestimated time
Câu hỏi thường gặp về "dự kiến"
Dự kiến tiếng Anh là gì?
Dự kiến tiếng Anh là "Estimate" (động từ), nghĩa là: ước lượng, dự đoán một cách sơ bộ về số lượng, thời gian hoặc kết quả của một việc dựa trên dữ liệu hiện có.
"Estimate" nghĩa là gì trong tiếng Việt?
"Estimate" nghĩa tiếng Việt là "dự kiến". Dự kiến là một động từ dùng để ước lượng hoặc dự đoán.
Phát âm "Estimate" như thế nào?
"Estimate" có phiên âm IPA /ˈɛstəˌmeɪt/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.
Ví dụ câu với "Estimate"?
We estimate that the project will be completed by the end of this month. — Chúng tôi dự kiến sẽ hoàn thành dự án vào cuối tháng này.