Danh sách từ vựng Việt - Anh (trang 57/71)
1.000 mục từ trên Từ điển The Real IELTS. Bấm vào từng từ để xem nghĩa tiếng Anh, phát âm, ví dụ câu và video minh hoạ.
- báo mạng — online newspaper
- báo Nhân dân — The People's paper
- báo in — printed newspaper
- báo giấy — newspaper
- báo Hà Nội mới — Ha Noi moi news
- báo truyền hình — news broadcasting
- báo điện tử — online newspaper
- báo chí — journalism
- báo chính thống — quality newspaper
- bảo bối của Doraemon — Doraemon's gadgets
- báo ảnh — pictorial newspaper
- báo — newspaper
- bản tuyên ngôn — proclamation
- báo chí truyền thông — media
- bảng tin Facebook — Facebook news feed
- bắn súng sơn — paintball
- bàn thua — goals conceded
- bắn súng — shooting
- băng nhạc — music tape
- banh — ball
- bảng xếp hạng âm nhạc — music chart
- bắn nỏ — crossbow shooting
- bàn thắng — goal
- bản tình ca — love song
- bản nhạc cho lễ cầu siêu — requiem
- ban nhạc — musical group
- bản nhạc giao hưởng — symphony
- bản hit — hit
- bắn bi — marbles
- bản hòa tấu — concert
- bản nhạc nhẹ — soothing song
- bàn dj — DJ controller
- bắn — shoot
- bản anh hùng ca bất hủ — immortal epic
- cua bể — saltwater crab
- cơm văn phòng — office lunch
- cơm tấm sườn — broken rice with grilled pork chop
- cơm tấm sườn bì chả — Broken rice with grilled pork chop, shredded pork skin, pork pie
- cơm thố — clay pot rice
- cơm trưa — lunch
- cơm suất — box meal
- cơm và mì — rice and noodles
- cơm trộn hàn quốc — Korean mixed rice
- cơm nước — meal
- cơm gà xối mỡ — waterfall fried chicken rice
- cơm rang thập cẩm — mixed fried rice
- cơm rang — fried rice
- cơm phần — box meal
- cơm chiên trứng — egg-fried rice
- cơm cuộn hàn quốc — Korean seaweed rice roll
- cốm dẹp — sweet rice flakes
- cơm đen — black rice
- cơm dẻo — sticky rice
- cơm chiên thập cẩm — mixed fried rice
- cơm chiên hải sản — seafood fried rice
- cơm chay — vegetarian meal
- cơm bình dân — economy rice
- cơm cháy kho quẹt — scorched rice with caramelized fish sauce
- cơm chiên dưa bò — fried rice with beef and pickles
- cà tím mỡ hành — steamed eggplant with scallion oil
- cháo yến mạch — oats porridge
- cháo ếch singapore — Singaporean frog porridge
- cá trích ép trứng — Japanese herring with eggs
- cà ri — curry
- cà rem — ice-cream
- cháo quẩy — rice porridge with deep-fried dough sticks
- cá sốt cà chua — fish with tomato sauce
- cá rán — fried fish
- cá phi lê — fillet fish
- cá nướng — grilled fish
- cá lóc nướng — grilled snakehead fish
- cá lóc nướng trui — grilled snakehead fish
- cá mú hấp — steamed grouper
- cá hộp — canned fish
- cá kho tiêu — pepper braised fish
- cá hồi xông khói — smoked salmon
- cá hồi áp chảo — sauté salmon
- bún xào — fried noodle
- bún tàu — rice vermicelli
- bún tươi — noodle
- bún dọc mùng — Vietnamese colocasia gigantea noodle soup
- bún riêu — Vietnamese tomato noodle soup
- bún măng vịt — Vietnamese duck with bamboo shoots noodle soup
- bò xào — stir-fried beef
- bò tơ — calf
- bò xiên nướng — grilled beef
- bông lan trứng muối — Vietnamese salted egg sponge cake
- bò thịt — beef cattle
- bò nướng kim tiền — grilled beef
- bò tây tạng — yak
- bò phi lê — fillet beef
- bơ lạc — peanut butter
- bò lá lốt — grilled beef in lolot leaf
- bò một nắng — half-dried beef
- bò lagu — Vietnamese beef ragout
- bò hầm tiêu xanh — beef stew with green pepper
- bò hầm rượu vang — beef stew with wine
- bò húc — gaur
- bò cuốn lá lốt — grilled beef in lolot leaf
- bơ đậu phộng — peanut butter
- bơ dầm — smashed avocado
- bò hầm — beef stew
- bơ ca cao — cocoa butter
- bò bít tết — beefsteak
- bò bía — Vietnamese popiah
- bò bóp thấu — squeezed beef salad
- bít tết — beefsteak
- bì — shredded pork skin
- bê thui — dilled veal balls
- bì lợn — shredded pork skin
- bịch bánh — a package of snack
- bê tái chanh — veal in lime juice salad
- bắp luộc — steamed corn
- bắp rang — popcorn
- bắp cải xào — stir-fried cabbage
- bao tử heo — pork stomach
- bánh xu xê — husband and wife cake
- bào ngư vi cá — abalone and shark fin
- bắp cuộn — cabbage roll
- bánh ú — alkaline rice dumpling
- bánh ú tro — alkaline rice dumpling
- bánh ướt lòng gà — steamed wet pancakes with chicken and tripe
- bánh xốp — wafer
- bánh trứng — egg tart
- bánh trung thu nhân đậu xanh — mung bean mooncake
- bánh trung thu thập cẩm — mixed nuts and fruits mooncake
- bánh trung thu nhân thập cẩm — mixed nuts and fruits mooncake
- bánh trôi nước — floating rice cake
- bánh trôi bánh chay — floating rice cake
- bánh trôi tàu — Chinese soup ball
- bánh tro — alkaline rice dumpling
- bánh tráng rế — net spring roll wrapper
- bánh tráng trứng — grilled rice paper
- bánh tráng cuốn — rice paper roll
- bánh tráng sữa — milk rice paper
- bánh trái — cake
- bánh tôm — fried shrimp cake
- bánh tráng cuốn thịt heo — pork rice paper roll
- bánh tổ — Chinese New Year's cake
- bánh thánh — Sacramental bread
- bánh tart trứng — egg tart
- bánh tày — cylindrical glutinous rice cake
- bánh thuẫn — Vietnamese traditional cupcake
- bánh táo — apple pie
- bánh tạc nhân hoa quả hoặc mứt — tart
- bánh sừng bò — croissant
- bánh tằm — silkworm cake
- bánh snack — snack
- bánh sữa — milk cake
- bánh sinh nhật — birthday cake
- bánh su sê — husband and wife cake
- bánh răng côn — bevel gear
- bánh rán doremon — doraemon pancake
- bánh sô cô la hình vuông — square chocolate cake
- bánh răng cưa — gear
- bánh quế — wafer
- bánh ram ít — fried sticky rice dumpling
- bánh quai vạc — Vietnamese crispy dumpling
- bánh răng — cogwheel
- cây lúa — rice
- cây lúa miến — sorghum
- cây lúa mì — wheat
- bánh pizza — pizza
- cây linh sam — antidesma acidum flower
- cây lồng đèn — angular winter cherry
- cây lô hội — aloe vera
- cây lan ý — peace lily
- cây leo — vine
- cây lạc — peanut tree
- cây kinh giới — Vietnamese balm
- cây lá kim — coniferous tree
- cây kim sa — arnica
- cây lạc tiên — stinking passion flower
- cầy hương — small Indian civet
- cây kim tiền — ZZ plant
- cây hublông — hops
- cây kim ngân — Japanese honeysuckle
- cây hương thảo — rosemary
- cây hương nhu — holy basil
- cây hồng xiêm — sapodilla tree
- cây hoắc hương — patchouli plant
- cây húng quế — Thai basil
- cây hồng lộc — syzygium oleana
- cây hoàng tinh — solomon's seal
- cây hoa trạng nguyên — poinsettia
- cây hoa sứ — plumeria flower
- cây hoa sữa — blackboard tree
- cây hoa păng xê — pansy
- cây hoa ngọc lan — white champaca flower
- cây hoa phượng — flamboyant tree
- cây hoa mõm chó — snapdragon flower
- cây hoa hồng — rose
- cây hoa hiên — orange daylily
- cây hoa đào — red cotton tree
- cây hoa mai — yellow apricot tree
- cây hẹ — garlic chives
- cây hoa — flower
- cây hoa anh đào — cherry blossom
- cây hồ trăn — pistachio tree
- cây họ cọ — palm tree
- cây hoa bia — hops
- cây hạt trần — gymnosperm
- cây hồ tiêu — black pepper plant
- cây hạt kín — angiosperm
- cây hành — scallion
- cây hàng năm — annual plant
- cây hạt dẻ — chestnut
- cây hai lá mầm — dicotyledon
- cây giống — seedling
- cây giống con — seedling
- cây giáo nhỏ — small lance
- cây gạo — red cotton tree
- cây dương xỉ — fern
- cây đuôi công — calathea medallion
- cây dứa dại — pandanales
- cây điều — cashew tree
- cây dong riềng đỏ — indian shot
- cây dọc mùng — colocasia gigantea
- cây đinh lăng — ming aralia
- cây điệp vàng — golden senna
- cây đay — hibiscus cannabinus
- cây độc hoạt — angelica pubescens
- cây dừa cạn — rose periwinkle
- cây dầu — dipterocarpus alatus
- cây đậu rồng — winged bean
- cây đại thụ — giant tree
- cây dây nhện — spider plant
- cây cỏ — grass
- cây cỏ mực — false daisy
- cây con — seedling
- cây cừ tràm — paperbark tree
- cây cọ dầu — oil palm
- cây cỏ lau — reed
- cây chuỗi ngọc — golden dewdrop
- cây chè — tea plant
- cây chà là — date palm
- cây chuối — banana tree
- cây chùm ngây — moringa
- cây cau vàng — areca palm
- cây cải dầu — rapeseed
- cây cau cảnh — areca palm
- cây cau vua — royal palm
- cây cao su — rubber tree
- cây bồ ngót — star gooseberry leaves
- cây bướm đêm — red butterfly wing plant
- cây bu lô — bouleau
- cây bông gòn — kapok tree
- cây bông — cotton plant
- cây bìm bìm — bindweed
- cây bắp — corn tree
- cây bồ công anh — dandelion
- cây bạch trà — camellia
- cây bằng lăng — giant crape-myrtle
- cây bồ kết — black locust tree
- cây bao báp — baobab tree
- cây bạch quả — ginkgo
- cây bạch dương — birch tree
- cây bần — cork tree
- cây bàng Đài Loan — madagascar almond
- cây bách nhật hồng — globe amaranth
- cây bạch đậu khấu — cardamom
- cây bách — araucaria tree
- cây bách tán — araucaria tree
- cây ăn trái — fruit tree
- cây bạch chỉ — angelica dahurica
- cây bạc hà — mint
- cây anh túc — opium poppy
- cây ăn thịt — carnivorous plant
- cây a ti sô — artichoke
- cành khô — dried branch
- cau — areca catechu
- cành ghép — scion
- cánh hoa hồng — rose petal
- cành hoa — flower
- cành giâm — cuttings
- cánh đồng — field
- cành cây nhỏ — small tree branch
- cánh đồng hoa — flower field
- cành chính — bough
- cần tỏi tây — celery
- cành cây — tree branch
- cành — tree branch
- cành chiết — layered stem
- cần sa — cannabis
- cam sành — king orange tree
- cẩm tú — hydrangea
- cần tây — celery
- cám — bran
- cam quýt — citrus
- cám gạo — rice bran
- cẩm nhung — fittonia
- cam — orange
- cần tàu — celery
- cải xoăn — kale
- cẩm chướng — carnation
- cải xoong — watercress
- cải thìa — bok choy
- cải thảo — napa cabbage
- cải thìa xào tỏi — stir-fried bok choy with garlic
- cải ngồng — choy sum
- cái lá — leaf
- cải xanh — mustard green
- cải ngọt — yu choy
- cải củ — radish
- cải bó xôi — spinach
- cải dầu — rapeseed
- cải chíp — bok choy
- cải bẹ xanh — mustard green
- cải bẹ — mustard green
- cái cây — tree
- cải cầu vồng — swiss chard
- cải bẹ dún — chinese cabbage
- cải bắp — cabbage
- cái bập bênh — see saw
- cải — cruciferous vegetables
- các loại hạt — types of nut
- các loại quả — types of fruit
- các loài hoa — types of flower
- các loại trái cây — types of fruit
- các loại cây thân củ — types of groundnut
- cà độc dược — datura metel
- cà na — canarium album
- cà dái dê — egg plant
- ca cao — cacao
- bưởi đào — rosy-pulped pomelo
- cà — egg plant
- bông tuyết — snowflake
- bông súng — water lily
- bông sen — lotus
- búp sen — lotus bub
- bông trang — jungle flame
- bông lau — reed
- bông lúa — rice spikelet
- bông giấy — bougainvillea spectabilis
- bỏng ngô — popcorn
- bỏng gạo — puffed rice
- bông gạo — kapok tree
- bông hoa — flower
- bông hoa đẹp — beautiful flower
- bồn nước — water tank
- bồn hoa — flower bed
- bông điên điển — sesbania sesban flower
- bông cải trắng — cauliflower
- bồn cây — tree pot
- bơ sáp — avocado
- bơ sữa trâu hoặc bò lỏng — butter
- bồ hòn — western soapberry
- bìm bìm — bindweed
- bí xanh — wax gourd
- bó hoa — bouquet
- bó lúa — sheaf of wheat
- bơ — avocado
- bo bo — job's tears
- bí ngòi xanh — zucchini
- bí ngô — pumpkin
- bèo dâu — azolla
- bỉ ngạn — red ѕpider lilу
- bí — squash
- bí hồ lô — butternut squash
- bèo Nhật Bản — water hyacinth
- bèo cái — pistia
- bèo — water fern
- bèo ong — salvinia natans
- bầu bí — calabash
- bềnh bồng — floating
- bầu hồ lô — bottle gourd
- bẹ lá — stipule
- bắp sú — cabbage
- bắp xào — stir fried corn
- bầu nhụy — ovary
- bầu — bottle gourd
- bắp su — cabbage
- bắp rang bơ — popcorn
- bắp mỹ — sweet corn
- bắp non — baby corn
- bằng lăng — giant crape-myrtle
- bắp cải trắng — cabbage
- bắp ngô — corn
- bắp cải xanh — cabbage
- bạch đậu khấu — cardamom
- bạch quả — ginkgo
- bạch trà — camellia
- bằng lăng tím — giant crape-myrtle
- bạch đàn — eucalyptus
- atiso — artichoke
- bạch cúc — common daisy
- atiso đỏ — roselle hibiscus
- cá săn sắt — paradise fish
- anh đào — cherry blossom
- anh đào Nhật Bản — Japanese cherry blossom
- cá răng đao — piranha
- cá quả — snakehead
- cá rô — perch
- cá nóc — puffer
- cá piranha — piranha
- cá nheo âu — wels catfish
- cá nược — irrawaddy dolphin
- cá nước mặn — saltwater fish
- cá nhụ — threadfin
- cá ngừ đại dương — tuna
- cá ngạnh — cranoglanis sinensis
- cá nhà táng — sperm whale
- cá nheo — siluridae
- cá mặt trời — sunfish
- cá muối — salted fish
- cá mặt quỷ — stonefish
- cá mập voi — whale shark
- cá mặt trăng — sunfish
- cá măng — milkfish
- cá mập trắng — great white shark
- như cá gặp nước — in one's element
- cá mập đầu búa — great hammerhead
- cá mặn — salted fish
- cá lòng tong — shark minnow
- cá lành canh — parachela oxygastroides
- cá kình — pinspotted spinefoot
- cá la hán — flowerhorn
- cá lau kiếng — suckermouth catfish
- cá lanh — dorab wolf-herring
- cá kìm — halfbeak
- cá koi — koi
- cá hồng — red snapper
- cá hề — clownfish
- cá he — tinfoil barb
- cá gỗ — wooden fish
- bộ lông mao — fur
- cá hanh trắng — yellowfin seabream
- cá gáy — lethrinidae
- cá đục — smelt-whitings
- cá giò — cobia
- cá giếc — crucian carp
- cá dưa xám — daggertooth pike conger
- cá dưa — common pike conger
- cá dưa răng nhọn — daggertooth pike conger
- cá đồng — freshwater fish
- cá đao — sawfish
- cá đối — mullet
- cá đao răng nhọn — narrow sawfish
- cá dọn bể — suckermouth catfish
- cá chuối — snakehead
- cá con — juvenile fish
- cà cuống — lethocerus indicus
- cá cờ — sailfish
- cá chó — pike
- cá chìa vôi — proteracanthus
- cá chiên — giant devil catfish
- cá chép vượt vũ môn hóa rồng — carp jumping the dragon gate
- cá chày mắt đỏ — barbel chub
- cá chép hóa rồng — carp jumping the dragon gate
- cá chép om dưa — braised carp with pickles
- cá chép giòn — common carp
- cá chày — barbel chub
- cá cháy — hilsa
- cá bơn sao — European plaice
- cá cảnh — ornamental fish
- cá bống mú — gudgeon
- cá bò — cowfish
- cá bống tượng — marble goby
- cá bột — juvenile fish
- cá biệt — separate
- cá bảy màu — guppy
- cá biển — saltwater fish
- cá bay — flying fish
- cá bạc — gazza minuta
- bướm đêm — moth
- cá ba đuôi — goldfish
- cá bánh đường — red sea bream
- bươm bướm — butterfly
- bờm sư tử — lion mane
- buồng trứng cá — fish ovary
- bong bóng cá — swim bladder
- bờm ngựa — horse mane
- bói cá — kingfisher
- bọ xít — stink bug
- bọ trĩ — rice thrips
- bò rừng bizon — bison
- bò u — zebu
- bọ rùa — ladybug
- bò rừng — wild cow
- bồ nông — pelican
- bọ rầy — holotrichia sauteri
- bọ hung — dung beetle
- bọ ngựa — mantis
- bọ dừa — coconut hispine beetle
- bồ hóng — sooty mold
- bò đực — bull
- bọ gậy — wriggler
- bọ chét — flea
- bò con — calf
- bò điên — Creutzfeldt-Jakob disease
- bọ chó — dog flea
- bồ câu núi — hill pigeon
- bọ cánh cứng — beetle
- bồ cào — rake
- bò cái — cow
- bầy gia súc — herd of cattle
- bọ cánh cam — ladybug
- bọ — bug
- bò biển — sea cow
- bầy cừu — flock of sheep
- báo tuyết — snow leopard
- bầy đàn — herd
- báo hoa mai — leopard
- báo gấm — clouded leopard
- báo đốm — jaguar
- báo đen — black panther
- bài xích — boycott
- ấu trùng — larva
- bài xì phé — Poker
- bài tứ sắc — Four Color Cards
- bài viết trên facebook — Facebook Post
- bài thánh ca — hymn
- bài thánh thi — psalm
- bài tán ca — paean
- bài nhạc nhảy — dance song
- bài hát xếp hạng cao — high charting song
- bài ma sói — The Werewolves of Millers Hollow
- bài hát về tình yêu — love song
- bài mạt chược — Mahjong
- bài hát ca ngợi — paean
- bài hát chủ đề — theme song
- bài hát ca tụng — paean
- bài hát tủ — go-to song
- bài hát — song
- bài chòi — Bai choi
- bài đăng trên facebook — Facebook Post
- bài ca mừng chiến thắng — paean
- bài ca — song
- bài binh xập xám — Chinese Poker
- bài ca dao — folk poem
- bài ca tán dương — paean
- bài bạc — gamble
- ba đôi thông — three consecutive pairs
- ba lê — ballet
- Bạch Cốt Tinh — White Bone Spirit
- át chuồn — Ace of clubs
- áp phích — poster
- át rô — Ace of diamonds
- át cơ — Ace of hearts
- ảnh toàn thân — full body photo
- áp phích quảng cáo — advertising poster
- ảo thuật — magic
- ảnh tự sướng — selfie
- ảo ảnh — optical illusion
- ảnh thờ — memorial photo
- ảnh sản phẩm — product image
- ảnh tin — news picture
- ảnh thẻ — ID card photo
- ảnh kỷ yếu — yearbook photo
- ảnh lưu niệm — souvenir photo
- ảnh ngược sáng — silhouette photo
- ảnh ghép — collage
- ảnh gốc — RAW picture
- ảnh đen trắng — black-and-white photo
- ảnh chân dung — portrait photo
- ảnh cũ — old photo
- ảnh bìa — cover photo
- ảnh 3x4 — 3x4 photo
- ảnh bìa facebook — Facebook cover photo
- ấn phẩm văn phòng — stationery
- ảnh bị vỡ nét — blurred picture
- ấn phẩm truyền thông — media publications
- ảnh — photo
- ăn ảnh — photogenic
- ấn phẩm — publication
- âm thanh bị rè — buzzing noise
- ấn phẩm quảng cáo — print advertising
- âm phủ — underworld
- âm thanh ánh sáng — sound and light
- âm sắc — timbre
- âm thanh — sound
- âm nhạc nhẹ nhàng — soothing music
- âm nhạc Hàn Quốc — Korean music
- âm nhạc thính phòng — chamber music
- âm nhạc Nhật Bản — Japanese music
- âm lượng — volume
- âm nhạc — music
- âm nhạc cung đình — Royal Court Music
- âm nhạc đường phố — street music
- âm nhạc cổ điển — classical music
- âm nhạc dân tộc — traditional music
- âm khí — Yin energy
- âm hưởng — echo
- á khôi — runner-up
- âm bản — negative
- á hậu 2 — 2nd runner-up
- á hậu 1 — 1st runner-up
- cháo ăn liền — instant porridge
- chao đậu hũ — fermented bean curd
- chân giò — pig's trotter
- ả đào — sing-song girl
- chân gà nướng — grilled chicken feet
- chả trứng — egg meatloaf
- chả viên — forcemeat ball
- chả rươi — sandworm omelet
- chả ốc — Vietnamese steamed pork paste with conch.
- chả quế — roasted cinnamon pork
- chả rán — fried Vietnamese pork sausage
- chả giò — spring roll
- chả lụa — Vietnamese pork roll
- chả chay — vegetarian pork pie
- chả cốm — grilled pork paste with young green sticky rice
- chả lá lốt — Vietnamese grilled meat wrapped in betel leaves.
- chả cá lã vọng — La Vong grilled fish
- chả cá thác lác — grilled strabismus fish cake
- chà bông gà — chicken floss
- chả cá chiên — fried fishcake
- chà bông — meat floss
- cari — curry
- cao lương mỹ vị — delicacy
- cao lầu hội an — Hoi An's cao lau noodle soup
- canh mướp đắng nhồi thịt — stuffed bitter melon soup
- canh rau ngót — sweet leaf soup
- canh rong biển — seaweed soup
- canh rau — vegetable soup
- canh gà — chicken soup
- canh cua — fresh-water crab soup
- canh khổ qua — stuffed bitter melon soup
- cánh gà chiên nước mắm — fish sauce chicken wing
- canh gà lá giang — chicken soup with sour-soup creeper
- canh chua cá lóc — sweet and sour snakehead fish soup
- canh măng — dried bamboo shoots soup
- canh chua rau muống — sweet and sour fish soup with water spinach
- canh cải — mustard greens soup
- canh bún — Vietnamese rice noodle soup
- canh cá — fish soup
- canh chua cá — sweet and sour fish broth
- canh bí đỏ — pumpkin soup
- canh bí đao — winter melon soup
- canh cá nấu ngót — fish soup with Chinese celery and tomatoes
- canh bí — winter melon soup
- bánh ống — rolled wafer
- bánh nhân thịt — meat pie
- bánh ốc quế — cone
- bánh nướng trung thu — baked mooncake
- bánh ngàn lớp — puff pastry cake
- bánh mỳ nướng — toast
- bánh nướng bánh dẻo — baked mooncake and sticky rice mooncake
- bánh nếp — glutinous rice cake
- bánh mỳ sữa — milk bread
- bánh mì tươi — fresh bread
- bánh mì trứng ốp la — fried egg banh mi
- bánh mì trứng — fried egg banh mi
- bánh mì ngọt — sweet bread
- bánh mì thập cẩm — special combination banh mi
- bánh mì sốt vang — bread with beef stew in red wine
- bánh mì pháp — baguette
- bánh mì gối — sandwich
- bánh mì kẹp xúc xích — hot dog
- bánh mì hoa cúc — brioche
- bánh mì kẹp — sandwich
- bánh mì đen — rye bread
- bánh mì bơ tỏi — garlic butter bread
- bánh lưỡi mèo — cat’s tongue cookie
- bánh mì đen nguyên cám — whole wheat rye bread
- bánh khoái — Hue crispy pancake
- bánh khảo — sweet short cake made of roasted glutinous rice flour
- bánh lái — steering wheel
- bánh mật — molasses-sweetened glutinous rice cake
- bánh kẹp — sandwich
- bánh khoai — sweet potato fritter
- bánh kem sinh nhật — birthday cake
- bánh ít trần — Vietnamese sticky rice dumpling
- bánh gừng — gingerbread
- bánh ít lá gai — ramie leaf rice cake
- bánh gấu — bear-shaped bite-sized cookie
- bánh hoa quả — fruitcake
- bánh gato — cake
- bánh gạo hàn quốc — Korean rice cake
- bánh gừng giáng sinh — Christmas gingerbread
- bánh gối — pillow-shaped cake
- bánh đôi — dual wheels
- bánh đúc nóng — hot plain rice flan
- bánh đúc — plain rice flan
- bánh gạo cay — spicy rice cake
- bánh dẻo trung thu — sticky rice mooncake
- bánh dừa — coconut cake
- bánh đậu — Vietnamese mung bean cake
- bánh donut — donut
- bánh đa nướng — sesame rice cracker
- bánh cuốn nóng — steamed rice roll
- bánh đa — Vietnamese dry rice wafer
- bánh đập — crushed rice cracker
- bánh cuộn — swiss roll
- bánh chuối yến mạch — banana oatmeal cake
- bánh chuối nướng — baked banana cake
- bánh cốm hà nội — Hanoi green sticky rice cake
- bánh chuối chiên — deep-fried banana
- bánh chuối — banana cake
- bánh chưng bánh tét — Vietnamese square sticky rice cake and Vietnamese cylindrical sticky rice cake
- bánh chuối hấp — steamed banana cake
- bánh chả — sweet meat pie
- bánh chưng bánh dày — Vietnamese square sticky rice cake and round sticky rice cake
- bánh bông lan cuộn — swiss roll
- bánh chay — floating rice cake
- bánh ca lát — kalach
- bánh căn — Vietnamese mini pancake
- bánh cam — deep-fried glutinous rice sesame ball
- bánh bích quy — biscuit
- bánh bỏng — popped glutinous rice grains cake
- bánh bao nhỏ — dumpling
- bánh bò nướng — Vietnamese baked honeycomb cake
- bánh bèo chén — water fern cake in a small bowl
- bánh bao nhân thịt — meat bao
- ba chỉ bò mỹ — short plate beef
- bánh bao chay — vegetarian bao
- bánh bao kim sa — salted egg custard steamed bun
- ba chỉ bò — beef plate
- phù hiệu — badge
- bấm lỗ giấy — puncher
- đồ bấm ghim — stapler
- mút lau bảng — board eraser
- atlat — atlas
- ba chỉ — pork belly
- bảng viết bút lông — whiteboard
- thước đo độ — protractor
- ruột kim bấm — staple
- thước vuông góc — set square
- sổ ghi chép — notebook
- phấn viết — chalk
- máy tính bàn — desktop computer
- lọ đựng bút — pencil holder
- màu nước — watercolor
- khăn lau bảng — duster
- giấy nháp — draft
- giấy viết — paper
- keo dán hồ — glue
- Dụng cụ gỡ băng keo — tape dispenser
- giấy nến — parchment paper
- kẹp giấy — paper clip
- giấy ghi chú — note
- cục gọt bút chì — pencil sharpener
- đinh ghim — pushpin
- dao rọc giấy — cutter
- dải ruy-băng — ribbon
- cái kệ sách — bookshelf
- cái hộp bút — pencil case
- cái thước — ruler
- com-pa — compass
- bút xóa kéo — correction tape
- cái gỡ ghim bấm — staple remover
- cái bảng thông tin — information board
- cái bấm giấy — stapler
- bút lông viết bảng — marker
- bút lông màu — colored marker
- bút màu sáp — crayon
- bút dạ — felt-tip pen
- bìa nút — file bag
- y tá trưởng — head nurse
- y tá nam — male nurse
- bìa sơ mi — file bag
- bác sĩ y khoa — medical doctor
- bác sĩ xét nghiệm — pathologist
- bác sĩ y học cổ truyền — traditional medicine doctor
- bác sĩ xương khớp — musculoskeletal physician
- bác sĩ thực tập — medical intern
- bác sĩ thần kinh — neurologist
- bác sĩ vật lý trị liệu — physiotherapist
- bác sĩ sản khoa — obstetrician
- bác sĩ thẩm mỹ — plastic surgeon
- bác sĩ phụ khoa — gynecologist
- bác sĩ răng hàm mặt — maxillofacial surgeon
- bác sĩ phẫu thuật thẩm mỹ — plastic surgeon
- bác sĩ nhi — pediatrician
- bác sĩ phẫu thuật — surgeon
- bác sĩ pháp y — medical examiner
- bác sĩ nhi khoa — pediatrician
- bác sĩ mắt — ophthalmologist
- bác sĩ khám mắt — ophthalmologist
- bác sĩ khoa nhi — pediatrician
- bác sĩ nha khoa — dentist
- bác sĩ chuyên khoa I — specialist level 1 doctor
- bác sĩ dinh dưỡng — dietitian
- bà đỡ đẻ — midwife
- bác sĩ gia đình — primary care physician
- bà đỡ — midwife
- túi xách nữ — women's bag
- túi xách tay — handbag
- bác sĩ chẩn đoán hình ảnh — radiologist
- túi vải không dệt — non-woven bag
- túi vải — cloth bag
- túi quần — pocket
- bác sĩ chữa mắt — ophthalmologist
- túi cầm tay — wallet
- túi da — leather bag
- túi kẹp nách — shoulder bag
- túi đeo sau lưng — backpack
- túi áo — pocket
- dép bông — cotton slippers
- dép kẹp — flip-flops
- dép đi trong nhà — slippers
- đầm trễ vai — off shoulder dress
- đeo niềng răng — wear braces
- đầm ngủ — nightdress
- đeo nhẫn — wear a ring
- nón sinh nhật — birthday hat
- nón rộng vành — wide brimmed hat
- đai nịt bụng — waist training
- dải thắt lưng — waist belt
- nón lưỡi trai — cap
- nón quai thao — flat palm hat with fringes
- nón mê — worn out hat
- nón ống khói lò sưởi — flue cap
- nón lá Việt Nam — palm-leaf conical hat
- nón lông — feather hat
- nón kết — cap
- nón len — beanie
- nón giáng sinh — christmas hat
- nón chóp — metal-topped conical hat
- nón dấu — soldiers conical hat
- nón bảo hộ — safety helmet
- nón bánh tiêu — beret
- đầm body — bodycon dress
- đầm hai dây — sundress
- đầm dự tiệc — party dress
- cái thắt lưng — belt
- đầm 2 dây — sundress
- cổ phục — ancient clothing
- chiếc guốc — clog
- cà sa — cassock
- bộ đồ tắm hai mảnh — bikini
- bộ váy — skirt
- cái đầm nhỏ — small size dress
- bikini — bikini
- chiếc váy — skirt
- bộ đồng phục — uniform
- bành tô — overcoat
- chiếc nơ — bow
- chiếc hài — boat-like shoe
- chiếc giày — shoe
- chiếc cúp — trophy
- chì kẻ mày — eyebrow pencil
- chiếc áo — shirt
- chiếc cặp — schoolbag
- cái yếm — bib
- caravat — tie
- cái vòng — bracelet
- chì kẻ mắt — eyeliner
- cái vòng tay — bracelet
- cái vớ — sock
- cái ví tiền — wallet
- cái ví — wallet
- cái váy — skirt
- cái túi xách — handbag
- cái túi — pocket
- cái tủ đựng đồ — closet
- cái tủ lạnh — refrigerator
- cái quần dài — trousers
- cái quần — trousers
- cái mũ lưỡi trai — cap
- cái nón — hat
- cái giày — shoe
- cái đón gót giày — shoe horn
- cái mũ — hat
- cái móc quần áo — clothes hanger
- cái bờm tóc — hairband
- cái bóp — wallet
- cái đầm — dress
- cái cài tóc — hairpin
- cái bờm — mane
- cài áo — pin
- cái áo sơ mi — shirt
- cái áo khoác — coat
- bộ vest — suit
- cái áo — shirt
- bo tay áo — sleeve cuff
- cách ăn mặc — fashion style
- bộ âu phục — European clothes
- bộ đồ thể thao — sportswear
- bộ quần áo thể thao — sportswear
- bộ đồ — clothes
- âu phục — European clothes
- bỏ áo vô quần — to tuck one's shirt in
- bỏ áo vào quần — to tuck one's shirt in
- áo vét tông — vest
- áo vest nữ — women's vest
- áo xuyên thấu — see-through clothes
- áo vét xi mốc kinh — smoking jacket
- áo vest nam — men's vest
- áo thụng — oversized T-shirt
- áo tốt nghiệp — graduation gown
- áo vest — vest
- áo thun tay dài — long sleeve T-shirt
- áo thun nam — men T-shirt
- áo thun dài tay — long sleeve T-shirt
- áo thun ba lỗ — tank top
- áo thun — T-shirt
- áo thun 3 lỗ — tank top
- áo thể thao — sportswear
- áo thu đông — autumn outfit
- áo thêu — embroidered T-shirt
- áo tế — ritual robe
- áo thầy tu — cassock
- áo tay ngắn — short sleeve T-shirt
- áo tay phồng — puff sleeve T-shirt
- áo tang — funeral clothes
- áo tay lỡ — elbow-length sleeve T-shirt
- áo tắm 1 mảnh — one-piece swimsuit
- áo tắm — swimsuit
- áo sườn xám — cheongsam shirt
- áo sọc caro — checkered shirt
- áo sọc ngang — horizontal striped shirt
- áo sơ mi trắng — white shirt
- áo sơ mi tay dài — long sleeve shirt
- áo sơ mi nam — men's shirt
- áo sát nách — tank top
- áo sơ mi nữ — women's shirt
- áo sô — funeral clothes
- áo quần — clothes
- áo quần đồng phục — uniform
- áo quây — strapless bra
- áo quan — imperial brocade robe
- áo phông dài tay — long sleeve T-shirt
- áo phao lông vũ — feather down jacket
- áo phông có cổ — polo shirt
- áo ống — bandeau
- áo nịt — chest binder
- áo nịt ngực — chest binder
- áo phao mùa đông — feather down jacket
- áo nỉ — fleece sweatshirt
- áo ngực không dây — strapless bra
- áo ngắn tay — short sleeve T-shirt
- áo ngực của phụ nữ — bra
- áo may ô — undershirt
- áo mão — imperial brocade robe
- áo lưới — mesh top
- áo măng tô nam — men's trench coat
- áo lót — bra
- áo lót phụ nữ — bra
- áo lót nam — men's undershirt
- áo lớp — class uniform
- áo long bào — royal coat
- áo lông vũ — feather top
- áo lông thú — fur coat
- áo lông cừu — fleece sweater
- áo len dài tay — long sleeve sweater
- áo lông — fur coat
- áo len không tay — sleeveless sweater
- áo liền quần — jumpsuit
- áo len có nón — hooded wool coat
- áo len cao cổ — turtleneck
- áo len cổ lọ — turtleneck
- áo len chui đầu — sweater
- áo lễ — chasuble
- áo lạnh — winter coat
- áo lạnh lót vải bông — cotton-padded winter coat
- áo lá — teenage bra
- áo kiểu nữ — modern blouse
- áo kimono — Kimono
- áo kiểu — modern top
- áo khoác thể thao — sports jacket
- áo khoác nữ — women's jacket
- áo khoác nỉ — fleece jacket
- áo khoác phao — feather down jacket
- áo khoác ngoài — jacket
- áo khoác mùa đông — winter jacket
- áo khoác nam — men's jacket
- áo khoác mỏng — cardigan
- áo khoác lông vũ — feather coat
- áo khoác gió — windbreaker
- áo khoác len — cardigan
- áo khoác dù — parachute jacket
- áo khoác dài — trench coat
- áo khoác dạ — felt jacket
- áo khoác có mũ trùm đầu — hooded coat
- áo khoác chống nắng — sun protective clothing
- áo khoác có mũ — hooded coat
- áo khoác bò — denim jacket
- áo khách — Chinese-style jacket
- áo kẻ ngang — horizontal striped shirt
- áo kẻ sọc — vertical striped shirt
- ao hồ — lake
- áo kẻ caro — checkered shirt
- áo hoodie — hoodie
- áo hở vai — off-the-shoulder top
- áo gối — pillowcase
- áo gile nam — men's waistcoat
- áo giữ nhiệt — thermal jacket
- áo hai dây — camisole
- áo gi lê — waistcoat
- áo ghi lê — waistcoat
- áo gấm — brocaded robe
- áo giáp — armor
- áo đuôi tôm — tailcoat
- áo form rộng — oversized shirt
- áo đường — pavement
- áo đồng phục — uniform
- áo đơn — unlined garment
- áo đôi — couple shirt
- áo đầm — dress
- áo dài tay — long-sleeved shirt
- áo dạ quang — luminous T-shirt
- áo dạ lễ — mess jacket
- áo cộc — short sleeve T-Shirt
- áo dạ — felt jacket
- áo cụt — sleeveless shirt
- áo da — leather jacket
- áo cưới — wedding gown
- áo của bộ quân phục — army service uniform shirt
- áo của bác sĩ — blouse